Trang chủ 2020
Danh sách
Biluracil 500
Biluracil 500 - SĐK VD-28230-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Biluracil 500 Dung dịch tiêm - Mỗi lọ 10ml chứa Fluorouracil 500mg
Bestdocel 20
Bestdocel 20 - SĐK VD-27255-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bestdocel 20 Dung dịch tiêm - Mỗi lọ 0,5ml chứa Docetaxel anhydrous 20mg
Etoposid Bidiphar
Etoposid Bidiphar - SĐK VD-29306-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Etoposid Bidiphar Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch - Mỗi lọ 5ml chứa Etoposid 100mg
Biluracil 1G
Biluracil 1G - SĐK QLĐB-591-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Biluracil 1G Dung dịch tiêm - Mỗi lọ 20ml chứa Fluorouracil 1000mg
Bleomycin Bidiphar
Bleomycin Bidiphar - SĐK QLĐB-768-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bleomycin Bidiphar Bột đông khô pha tiêm - Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulfat) 15U
Bestdocel 20mg/1ml
Bestdocel 20mg/1ml - SĐK QLĐB-766-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bestdocel 20mg/1ml Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml
Bestdocel 80mg/4ml
Bestdocel 80mg/4ml - SĐK QLĐB-767-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bestdocel 80mg/4ml Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Docetaxel 80mg/4ml
Ifosfamid bidiphar 1g
Ifosfamid bidiphar 1g - SĐK QLĐB-709-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ifosfamid bidiphar 1g Bột đông khô pha tiêm - Ifosfamide
Zolgyl
Zolgyl - SĐK VD-0694-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zolgyl Viên nén bao phim - Metronidazole, Spiramycin
Vancomycin 500mg
Vancomycin 500mg - SĐK VD-31300-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vancomycin 500mg Bột đông khô pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng V ancomycin hydroclorid) 500mg



