Danh sách

Thuốc Methionin 250mg - SĐK VNA-3490-00

Methionin 250mg

0
Methionin 250mg - SĐK VNA-3490-00 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Methionin 250mg Viên nang - Methionine

Atropin sulfat 0,5mg

0
Atropin sulfat 0,5mg - SĐK VNA-3744-00 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Atropin sulfat 0,5mg Viên nén kèm toa hướng dẫn sử dụng - Atropine sulfate

Atropin sulfat 0,1%

0
Atropin sulfat 0,1% - SĐK VNA-0631-03 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Atropin sulfat 0,1% Dung dịch thuốc tiêm - Atropine sulfate

Antipois

0
Antipois - SĐK VNA-3007-05 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Antipois Hỗn dịch uống - Than hoạt tính, Sorbitol, Na CMC

Atropin 1%

0
Atropin 1% - SĐK VD-2618-07 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Atropin 1% Dung dịch tiêm - Atropine sulfate

Acezym 600

0
Acezym 600 - SĐK VD-14244-11 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Acezym 600 Hộp 1 lọ bột pha tiêm và 1 ống dung môi 10ml - Glutathion 600mg
Thuốc Methionin 250mg - SĐK VD-0686-06

Methionin 250mg

0
Methionin 250mg - SĐK VD-0686-06 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Methionin 250mg Viên nang - Methionine
Thuốc Glutaone 300 - SĐK VD-29953-18

Glutaone 300

0
Glutaone 300 - SĐK VD-29953-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Glutaone 300 Bột đông khô pha tiêm - Glutathion 300mg
Thuốc Glutaone 600 - SĐK VD-15116-11

Glutaone 600

0
Glutaone 600 - SĐK VD-15116-11 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Glutaone 600 Bột đông khô pha tiêm - Glutathion 600mg

Calcilinat 100mg/10ml

0
Calcilinat 100mg/10ml - SĐK VD-32117-19 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Calcilinat 100mg/10ml Dung dịch tiêm - Acid folinic (dưới dạng Calcium folinat) 100mg/10ml