Trang chủ 2020
Danh sách
Calcilinat 50mg/5ml
Calcilinat 50mg/5ml - SĐK VD-32118-19 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Calcilinat 50mg/5ml Dung dịch tiêm - Acid folinic (dưới dạng Calcium folinat) 50mg/5ml
Atropin 0,1%
Atropin 0,1% - SĐK VD-33719-19 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Atropin 0,1% Dung dịch tiêm - Atropin sulfat 1mg/1ml
Atropin 0,1%
Atropin 0,1% - SĐK VD-33720-19 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Atropin 0,1% Dung dịch tiêm - Atropin sulfat 1mg/1ml
Atropin 0,1%
Atropin 0,1% - SĐK VD-33721-19 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Atropin 0,1% Dung dịch tiêm - Atropin sulfat 1mg/1ml
Thelergil
Thelergil - SĐK VNA-1967-04 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Thelergil Viên bao phim - Alimemazine
Promethazin 25mg
Promethazin 25mg - SĐK VNA-3750-00 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Promethazin 25mg Viên bao đường - Promethazine
Sirô Promethazin 0,1%
Sirô Promethazin 0,1% - SĐK VD-0228-06 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Sirô Promethazin 0,1% Si rô - Promethazine
Clorpheniramin 4mg
Clorpheniramin 4mg - SĐK VNA-0856-03 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Clorpheniramin 4mg Viên nén - Chlorpheniramine
Cetirizin 10mg
Cetirizin 10mg - SĐK VNA-3951-01 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetirizin 10mg Viên nén bao phim - Cetirizine
Celerzin 10mg
Celerzin 10mg - SĐK VD-1095-06 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Celerzin 10mg Viên nén bao phim - Cetirizine dihydrochloride