Trang chủ 2020
Danh sách
Augtipha
Augtipha - SĐK VD-4807-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augtipha Viên nén dài bao phim - Amoxicilline trihydrate, clavulanate potassium
Augtipha
Augtipha - SĐK VD-4808-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augtipha Viên nén dài bao phim - Amoxicilline trihydrate, clavulanate potassium
Mapigyl
Mapigyl - SĐK VD-2131-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mapigyl Viên nén bao phim - Spiramycin, Metronidazole
Tiphaprim 960
Tiphaprim 960 - SĐK VD-0244-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiphaprim 960 Viên nén dài - Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Phenobarbital 100mg
Phenobarbital 100mg - SĐK VNA-2170-04 - Thuốc hướng tâm thần. Phenobarbital 100mg Viên nén - Phenobarbital
Clorpromazin
Clorpromazin - SĐK VD-0239-06 - Thuốc hướng tâm thần. Clorpromazin Viên nén bao đường - Chlorpromazine
Promethazin 0,1%
Promethazin 0,1% - SĐK V140-H12-05 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Promethazin 0,1% Si rô - Promethazine
Podalamin 6
Podalamin 6 - SĐK VNA-3150-05 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Podalamin 6 Viên nén bao phim phóng thích chậm - Dexchlorpheniramine
Podalamin 2 2mg
Podalamin 2 2mg - SĐK VNA-0127-02 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Podalamin 2 2mg Viên nén - Dexchlorpheniramine
Chlorpheniramin 4mg
Chlorpheniramin 4mg - SĐK VNA-0497-03 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Chlorpheniramin 4mg Viên nén dài - Chlorpheniramine maleate

