Trang chủ 2020
Danh sách
Ronarizin
Ronarizin - SĐK VD-10770-10 - Thuốc hướng tâm thần. Ronarizin - Cinnarizine 25mg
Neutracet 800
Neutracet 800 - SĐK VD-25941-16 - Thuốc hướng tâm thần. Neutracet 800 Viên nén bao phim - Piracetam 800 mg
Cinnarizine RVN
Cinnarizine RVN - SĐK VD-27427-17 - Thuốc hướng tâm thần. Cinnarizine RVN Viên nén - Cinnarizin 25 mg
Neutracet 400
Neutracet 400 - SĐK VD-17217-12 - Thuốc hướng tâm thần. Neutracet 400 Viên nén bao phim - Piracetam 800 mg
Neutracet 400
Neutracet 400 - SĐK VD-33062-19 - Thuốc hướng tâm thần. Neutracet 400 Viên nang cứng - Piracetam 400 mg
Lecizinrvn
Lecizinrvn - SĐK VD-30793-18 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Lecizinrvn Viên nén bao phim - Levocetirizin dihydrochlorid 5 mg
Roustadin
Roustadin - SĐK VD-10771-10 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Roustadin - Loratadin 10mg
Cetirizin RVN
Cetirizin RVN - SĐK VD-24507-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetirizin RVN Viên nén bao phim - Cetirizin HCl 10mg
Roustadin
Roustadin - SĐK VD-26490-17 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Roustadin Viên nén bao phim - Loratadin 10 mg
Ruradin
Ruradin - SĐK VD-21478-14 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Ruradin Viên nén bao phim - Desloratadin 5mg



