Trang chủ 2020
Danh sách
Mibedotil
Mibedotil - SĐK VD-20377-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mibedotil Thuốc bột uống - Cefpodoxim proxetil tương đương với 100 mg Cefpodoxim
Hasancip 500
Hasancip 500 - SĐK VD-18527-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hasancip 500 viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg
Mitizen 400
Mitizen 400 - SĐK VD-32417-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mitizen 400 Viên nén nhai - Albendazol 400mg
Micosalderm
Micosalderm - SĐK VD-32414-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Micosalderm Thuốc kem - Mỗi tuýp 10g chứa Miconazol nitrat 200mg
Mitizen 200
Mitizen 200 - SĐK VD-32416-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mitizen 200 Viên nén nhai - Albendazol 200mg
Hasanclar 500mg
Hasanclar 500mg - SĐK VD-33886-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hasanclar 500mg Viên nén bao phim - Clarithromycin 500mg
Nulesavir 1mg
Nulesavir 1mg - SĐK QLĐB-676-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nulesavir 1mg Viên nén bao phim - Entecavir monohydrat 1mg
Minovir 300mg
Minovir 300mg - SĐK QLĐB-621-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Minovir 300mg viên nén bao phim - Tenofovir disoprosil Fumarat 300 mg
Mibeproxil 300 mg
Mibeproxil 300 mg - SĐK QLĐB-622-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mibeproxil 300 mg viên nén bao phim - Tenofovir disoprosil Fumarat 300 mg
Hadermik
Hadermik - SĐK VD-23329-15 - Thuốc hướng tâm thần. Hadermik Viên nén - Dihydroergotamin mesylat 3 mg



