Danh sách

Tacerax 250 mg

0
Tacerax 250 mg - SĐK VD-23430-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tacerax 250 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250 mg

Prodinir-F

0
Prodinir-F - SĐK VD-23429-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Prodinir-F Viên nang cứng - Cefdinir 300 mg

Intercephalex 500

0
Intercephalex 500 - SĐK VD-24054-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Intercephalex 500 Viên nang cứng (xanh-trắng) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg

Falofant 125

0
Falofant 125 - SĐK VD-23423-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Falofant 125 Thuốc bột uống - Mỗi gói 3g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg

Ciprofloxacin 250-US

0
Ciprofloxacin 250-US - SĐK VD-24053-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprofloxacin 250-US Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 250 mg

Cefpodoxim 100

0
Cefpodoxim 100 - SĐK VD-22447-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 100 Thuốc bột uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Cefpodoxim 100

0
Cefpodoxim 100 - SĐK VD-22820-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 100 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Cefantif

0
Cefantif - SĐK VD-23422-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefantif Viên nén bao phim - Cefdinir 300 mg

Cefixim 200 – US

0
Cefixim 200 - US - SĐK VD-22711-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefixim 200 - US Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefixim (dưới dạng Ceflxim trihydrat) 200 mg

Cadifradin 500

0
Cadifradin 500 - SĐK VD-24051-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadifradin 500 Viên nang cứng (vàng đậm) - Cefradin 500 mg