Danh sách

Topxacin 250

0
Topxacin 250 - SĐK VD-25519-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Topxacin 250 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Ciprofloxacin 250 mg

Robcipro

0
Robcipro - SĐK VD-25051-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Robcipro Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mg

Ofpexim 100

0
Ofpexim 100 - SĐK VD-24515-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ofpexim 100 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Maxxvenprex 500

0
Maxxvenprex 500 - SĐK VD-25621-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxxvenprex 500 Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

HVCefpo 200

0
HVCefpo 200 - SĐK VD-25955-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. HVCefpo 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Ciforkid 250

0
Ciforkid 250 - SĐK VD-26030-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciforkid 250 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 250mg

Cefdinir 125-MV

0
Cefdinir 125-MV - SĐK VD-24655-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdinir 125-MV Thuốc bột uống - Mỗi gói 2,5g chứa Cefdinir 125 mg

Usclovir 200

0
Usclovir 200 - SĐK VD-28643-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Usclovir 200 Viên nén - Acyclovir 200mg

Topcefpo 200

0
Topcefpo 200 - SĐK VD-28640-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Topcefpo 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Tabracef 125

0
Tabracef 125 - SĐK VD-27647-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tabracef 125 Thuốc bột uống - Mỗi gói 2,5g chứa Cefdinir 125 mg