Trang chủ 2020
Danh sách
USclovir 400
USclovir 400 - SĐK VD-30192-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. USclovir 400 Viên nén - Acyclovir 400mg
Usclovir 800
Usclovir 800 - SĐK VD-29576-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Usclovir 800 Viên nén bao phim (màu xanh) - Acyclovir 800 mg
Uscotrim
Uscotrim - SĐK VD-29577-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Uscotrim Viên nén bao phim - Sulfamethoxazol 800 mg; Trimethoprim 160 mg
Tabracef 300 cap
Tabracef 300 cap - SĐK VD-29573-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tabracef 300 cap Viên nang cứng - Cefdinir 300mg
Ricoxin 750
Ricoxin 750 - SĐK VD-29460-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ricoxin 750 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 750 mg
Maxxcefdox 200
Maxxcefdox 200 - SĐK VD-29681-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxxcefdox 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Cephalexin 500-HV
Cephalexin 500-HV - SĐK VD-29459-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cephalexin 500-HV Viên nang cứng (xanh đậm - xanh nhạt) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg
Ceftenmax 200 cap
Ceftenmax 200 cap - SĐK VD-29562-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftenmax 200 cap Viên nang cứng - Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 200mg
Ceftenmax 400 cap
Ceftenmax 400 cap - SĐK VD-29563-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftenmax 400 cap Viên nang cứng - Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 400mg
Cefixim 100
Cefixim 100 - SĐK VD-30185-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefixim 100 Thuốc bột uống - Mỗi gói 1,5g chứa Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg