Trang chủ 2020
Danh sách
Cadiofax
Cadiofax - SĐK VD-30184-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadiofax Viên nén bao phim - Ofloxacin 200mg
Anbilid 125
Anbilid 125 - SĐK VD-30010-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Anbilid 125 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2,5g chứa Cefdinir 125 mg
Abvaceff 100
Abvaceff 100 - SĐK VD-30009-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Abvaceff 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Ceípodoxim proxetil) 100 mg
Cadicefpo 100
Cadicefpo 100 - SĐK VD-29560-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadicefpo 100 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Tendipoxim 100
Tendipoxim 100 - SĐK VD-21633-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tendipoxim 100 Thuốc bột uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Dutixim 100
Dutixim 100 - SĐK VD-18265- 13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dutixim 100 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Dutixim 200
Dutixim 200 - SĐK VD-18597-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dutixim 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Rovalid 0.75 MIU
Rovalid 0.75 MIU - SĐK VD-11544-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovalid 0.75 MIU Thuốc bột uống - Spiramycin 750.000 IU
Rovalid 3.0
Rovalid 3.0 - SĐK VD-22712-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovalid 3.0 Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000 IU
Cadiazith 500
Cadiazith 500 - SĐK VD-12224-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadiazith 500 Viên nén bao phim - Azithromycin 500mg




