Trang chủ 2020
Danh sách
Cadiroxim 500
Cadiroxim 500 - SĐK VD-21580-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadiroxim 500 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
USFovir
USFovir - SĐK QLĐB-601-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. USFovir Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300mg;
Cadiroxim 125
Cadiroxim 125 - SĐK VD-6178-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadiroxim 125 Bột pha hỗn dịch uống - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125 mg
Cefpodoxim 200 – CGP
Cefpodoxim 200 - CGP - SĐK VD-18939-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 200 - CGP Viên nang cứng - Cefpodoxime 200 mg
Cefixim 200 – CGP
Cefixim 200 - CGP - SĐK VD-18938-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefixim 200 - CGP Viên nang cứng - Cefixim 200mg
InFilong
InFilong - SĐK VD-21791-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. InFilong Viên nén bao phim - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400 mg
Goldampill
Goldampill - SĐK VD-21742-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Goldampill Viên nang cứng - Cefdinir 300 mg
Toprozil 250
Toprozil 250 - SĐK VD-32263-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Toprozil 250 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 4,5g thuốc bột chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg
Podokid 100 (mùi tutti frutti)
Podokid 100 (mùi tutti frutti) - SĐK VD-32484-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Podokid 100 (mùi tutti frutti) Thuốc bột pha hỗn dịch - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 130mg) 100mg
Ofbexim 200
Ofbexim 200 - SĐK VD-32373-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ofbexim 200 viên nén bao phim - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg



