Trang chủ 2020
Danh sách
Cefprozil 250-US
Cefprozil 250-US - SĐK VD-27637-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefprozil 250-US Viên nén bao phim - Cefprozil 250 mg
Cefprozil 500-US
Cefprozil 500-US - SĐK VD-27638-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefprozil 500-US Viên nén bao phim - Cefprozil 500mg
Usclacid 500
Usclacid 500 - SĐK VD-33979-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Usclacid 500 Viên nén bao phim - Clarithromycin 500mg
Cefixim 100-HV
Cefixim 100-HV - SĐK VD-33863-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefixim 100-HV Viên nén - Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg
Cefpodoxim 100-CGP
Cefpodoxim 100-CGP - SĐK VD-33803-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 100-CGP Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Pofakid
Pofakid - SĐK VD-21598-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pofakid Thuốc bột uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Cadirogyn
Cadirogyn - SĐK VD-22384-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadirogyn Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
Uscimix 400
Uscimix 400 - SĐK VD-22821-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Uscimix 400 Viên nén bao phim - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400 mg
Ficemix 400
Ficemix 400 - SĐK VD-21792-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ficemix 400 Viên nén bao phim - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400 mg
Cadirocin 150
Cadirocin 150 - SĐK VD-24659-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadirocin 150 Viên nén bao phim - Roxithromycin 150 mg






