Trang chủ 2020
Danh sách
Atinon 10
Atinon 10 - SĐK VD-27633-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Atinon 10 Viên nang mềm - Isotretinoin 10 mg
Betaclo
Betaclo - SĐK VD-28626-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Betaclo Kem bôi ngoài da - Mỗi 1g chứa Clobetasol propionat 0,5 mg
Cadicort
Cadicort - SĐK VD-15995-11 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Cadicort Kem bôi da - Fluocinolone acetonide BP 3.75 mg; Neomycin Sulphate BP 75 mg
Clomacid
Clomacid - SĐK VD-32259-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Clomacid Kem bôi ngoài da - Mỗi 1g kem chứa Clotrimazol 10mg
Cadicort-N
Cadicort-N - SĐK VD-32255-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Cadicort-N Kem bôi ngoài da - Mỗi 1g kem chứa Fluocinolon acetonid 0,25mg; Neomycin sulfat (tương đương Neomycin base 3,5mg) 5mg
Topolac-US
Topolac-US - SĐK VD3-27-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Topolac-US Kem bôi da - Mỗi tuýp 10g chứa Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg
Usapril 20
Usapril 20 - SĐK VD-30902-18 - Thuốc tim mạch. Usapril 20 Viên nén - Enalapril maleat 20 mg
Rosuvastatin 5-US
Rosuvastatin 5-US - SĐK VD-30319-18 - Thuốc tim mạch. Rosuvastatin 5-US Viên nén bao phim - Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mg
Clopidogrel 75 – MV
Clopidogrel 75 - MV - SĐK VD-19238-13 - Thuốc tim mạch. Clopidogrel 75 - MV Viên nén bao phim - clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mg
Clopidogrel 75 – MV
Clopidogrel 75 - MV - SĐK VD-19238-13 - Thuốc tim mạch. Clopidogrel 75 - MV Viên nén bao phim - clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mg

