Thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL

Arthritis Joints là thuốc gì? Hướng dẫn sử dụng: tác dụng, liều dùng, lưu ý sử dụng.

Thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL là gì | Dạng thuốc| Chỉ định | Liều dùng | Quá liều | Chống chỉ định | Tác dụng phụ | Lưu ý | Tương tác | Bảo quản | Dược lý | Dược động học

Thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL là gì? Tác dụng thuốc Arthritis Joints, cách dùng, liều dùng, công dụng? Hướng dẫn sử dụng thuốc Arthritis Joints bao gồm chỉ định, chống chỉ định, tác dụng, tác dụng phụ và các lưu ý khi dùng thuốc Arthritis Joints. Thông tin dưới đây được biên tập và tổng hợp từ Dược thư quốc gia Việt Nam - Bộ Y tế mới nhất, Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) và các nguồn y khoa uy tín khác.

Arthritis Joints là thuốc gì?

Thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12 [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL là Thuốc không kê đơn - OTC sản xuất bởi Deseret Biologicals, Inc.. Thuốc Arthritis Joints chứa thành phần Pseudognaphalium Obtusifolium; Berberis Vulgaris Root Bark; Black Cohosh; Cinchona Officinalis Bark; Citrullus Colocynthis Fruit Pulp; Ledum Palustre Twig; Ranunculus Bulbosus; Horse Chestnut; Sodium Borate; Cupric Acetate; Potassium Carbonate; Pulsatilla Vulgaris; Claviceps Purpurea Sclerotium; Ammonium Chloride; Silicon Dioxide; Silver; Tribasic Calcium Phosphate; Sus Scrofa Adrenal Gland; Mercuric Oxide; Sepia Officinalis Juice; Zinc; Palladium; Picric Acid; Sulfur; Sus Scrofa Cartilage; Sus Scrofa Intervertebral Disc; Sus Scrofa Bone Marrow và được đóng gói dưới dạng Dạng lỏng

   
Tên thuốc Thuốc Arthritis Joints ®(Proprietary Name)
Mã sản phẩm 43742-0133_ed53a297-1327-4569-9fd4-981a9161ea00
Mã NDC 43742-0133
Doanh nghiệp sản xuất Deseret Biologicals, Inc.
Mã Doanh nghiệp 4374
Nhóm thuốc Thuốc không kê đơn - OTC - Finished Drugs
Phân loại UNAPPROVED HOMEOPATHIC
Ngày bắt đầu 12-09-2012
Thành phần Pseudognaphalium Obtusifolium; Berberis Vulgaris Root Bark; Black Cohosh; Cinchona Officinalis Bark; Citrullus Colocynthis Fruit Pulp; Ledum Palustre Twig; Ranunculus Bulbosus; Horse Chestnut; Sodium Borate; Cupric Acetate; Potassium Carbonate; Pulsatilla Vulgaris; Claviceps Purpurea Sclerotium; Ammonium Chloride; Silicon Dioxide; Silver; Tribasic Calcium Phosphate; Sus Scrofa Adrenal Gland; Mercuric Oxide; Sepia Officinalis Juice; Zinc; Palladium; Picric Acid; Sulfur; Sus Scrofa Cartilage; Sus Scrofa Intervertebral Disc; Sus Scrofa Bone Marrow
Dạng thuốc LIQUID
Đường dùng ORAL
Tên biệt dược Thuốc Gnaphalium Polycephalum, Berberis Vulgaris, Cimicifuga Racemosa, Cinchona Officinalis, Colocynthis, Ledum Palustre, Ranunculus Bulbosus, Aesculus Hippocastanum, Borax, Cuprum Aceticum, Kali Carbonicum, Pulsatilla, Secale Cornutum, Ammonium Muriaticum, Silicea, Argentum Metallicum, Calcarea Phosphorica, Glandula Suprarenalis Suis, Mercurius Praecipitatus Ruber, Sepia, Zincum Metallicum, Palladium Metallicum, Picricum Acidum, Sulphur, Cartilago Suis, Intervertebral Disc (Suis), Medulla Ossis Suis (Nonproprietary Name)

Dạng thuốc và hàm lượng

Những dạng và hàm lượng thuốc Arthritis Joints

Thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL dưới dạng Dạng lỏng

Chỉ định

Đối tượng sử dụng thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL

Tuân thủ sử dụng thuốc theo đúng chỉ định(công dụng, chức năng cho đối tượng nào) ghi trên tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL hoặc tờ kê đơn thuốc của bác sĩ.

Liều dùng và cách dùng

Liều dùng Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL

Cần áp dụng chính xác liều dùng thuốc Arthritis Joints ghi trên bao bì, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc hoặc chỉ dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Không tự ý tính toán, áp dụng hoặc thay đổi liều dùng.

Quá liều, quên liều và xử trí

Nên làm gì trong trường hợp quá liều thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL

Những loại thuốc kê đơn cần phải có đơn thuốc của bác sĩ hoặc dược sĩ. Những loại thuốc không kê đơn cần có tờ hướng dẫn sử dụng từ nhà sản xuất. Đọc kỹ và làm theo chính xác liều dùng ghi trên tờ đơn thuốc hoặc tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. Khi dùng quá liều thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL cần dừng uống, báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi có các biểu hiện bất thường

Lưu ý xử lý trong thường hợp quá liều

Những biểu hiện bất thường khi quá liều cần thông báo cho bác sĩ hoặc người phụ trách y tế. Trong trường hợp quá liều thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL có các biểu hiện cần phải cấp cứu: Gọi ngay 115 để được hướng dẫn và trợ giúp. Người nhà nên mang theo sổ khám bệnh, tất cả toa thuốc/lọ thuốc đã và đang dùng để các bác sĩ có thể nhanh chóng chẩn đoán và điều trị

Nên làm gì nếu quên một liều thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL

Thông thường các thuốc có thể uống trong khoảng 1-2 giờ so với quy định trong đơn thuốc. Trừ khi có quy định nghiêm ngặt về thời gian sử dụng thì có thể uống thuốc sau một vài tiếng khi phát hiện quên. Tuy nhiên, nếu thời gian quá xa thời điểm cần uống thì không nên uống bù có thể gây nguy hiểm cho cơ thể. Cần tuân thủ đúng hoặc hỏi ý kiến bác sĩ trước khi quyết định.

Chống chỉ định

Những trường hợp không được dùng thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL

Thông thường người mẫn cảm dị ứng với bất cứ chất nào trong thành phần của thuốc thì không được dùng thuốc. Các trường hợp khác được quy định trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc hoặc đơn thuốc bác sĩ. Chống chỉ định thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL phải hiểu là chống chỉ định tuyệt đối, tức là không vì lý do nào đó mà trường hợp chống chỉ định lại linh động được dùng thuốc.

Tác dụng phụ

Những tác dụng phụ khi dùng Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL

Thông thường những tác dụng phụ hay tác dụng không mong muốn (Adverse Drug Reaction - ADR) tác dụng ngoài ý muốn sẽ mất đi khi ngưng dùng thuốc. Nếu có những tác dụng phụ hiếm gặp mà chưa có trong tờ hướng dẫn sử dụng. Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc người phụ trách y khoa nếu thấy nghi ngờ về các những tác dụng phụ của thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL

Thận trọng và lưu ý

Những lưu ý và thận trọng trước khi dùng thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL

Những đối tượng cần lưu ý trước khi dùng thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL: người già, phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú, trẻ em dưới 15 tuổi, người suy gan, suy thận, người mẫn cảm dị ứng với bất cứ chất nào trong thành phần của thuốc… Hoặc đối tượng bị nhược cơ, hôn mê gan, viêm loét dạ dày

Lưu ý thời kỳ mang thai

Bà bầu mang thai uống thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL được không?

Luôn cân nhắc và hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thuốc. Các thuốc dù đã kiểm nghiệm vẫn có những nguy cơ khi sử dụng.

Lưu ý thời kỳ cho con bú

Bà mẹ cần cân nhắc thật kỹ lợi ích và nguy cơ cho mẹ và bé. Không nên tự ý dùng thuốc khi chưa đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và chỉ dẫn của bác sĩ dể bảo vệ cho mẹ và em bé

Tương tác thuốc

Thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL có thể tương tác với những thuốc nào?

Cần nhớ tương tác thuốc với các thuốc khác thường khá phức tạp do ảnh hưởng của nhiều thành phần có trong thuốc. Các nghiên cứu hoặc khuyến cáo thường chỉ nêu những tương tác phổ biến khi sử dụng. Chính vì vậy không tự ý áp dụng các thông tin về tương tác thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL nếu bạn không phải là nhà nghiên cứu, bác sĩ hoặc người phụ trách y khoa.

Tương tác thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL với thực phẩm, đồ uống

Cân nhắc sử dụng chung thuốc với rượu bia, thuốc lá, đồ uống có cồn hoặc lên men. Những tác nhân có thể thay đổi thành phần có trong thuốc. Xem chi tiết trong tờ hướng dẫn sử dụng hoặc hỏi ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ để biết thêm chi tiết.

Dược lý và cơ chế

Tương tác của thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL với các hệ sinh học

Mỗi thuốc, tuỳ theo liều dùng sẽ có tác dụng sớm, đặc hiệu trên một mô, một cơ quan hay một hệ thống của cơ thể, được sử dụng để điều trị bệnh, được gọi là tác dụng chính.

Dược động học

Tác động của cơ thể đến thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL

Động học của sự hấp thu, phân phối, chuyển hóa và thải trừ thuốc để biết cách chọn đường đưa thuốc vào cơ thể (uống, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch...), số lần dùng thuốc trong ngày, liều lượng thuốc tuỳ theo từng trường hợp (tuổi, trạng thái bệnh, trạng thái sinh lý...)

Bảo quản

Nên bảo quản thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL như thế nào?

Đọc kỹ hướng dẫn thông tin bảo quản thuốc ghi trên bao bì và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL. Kiểm tra hạn sử dụng thuốc. Khi không sử dụng thuốc cần thu gom và xử lý theo hướng dẫn của nhà sản xuất hoặc người phụ trách y khoa. Các thuốc thông thường được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh tiếp xúc trực tiêp với ánh nắng hoặc nhiệt độ cao sẽ có thể làm chuyển hóa các thành phần trong thuốc.

Tổng kết

Trên đây tacdungthuoc.com đã tổng hợp các thông tin cần biết về thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL từ Dược thư Quốc Gia Việt Nam mới nhất và các nguồn thông tin y khoa uy tín trên thế giới. Nội dung được tổng hợp và trình bày một cách dễ hiểu hy vọng bạn nắm bắt thông tin sử dụng thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL một cách dễ dàng. Nội dung không thay thế tờ hướng dẫn sử dụng thuốc và lời khuyên từ bác sĩ. Chúng tôi không đưa ra các lời khuyên và khuyến nghị nào cho việc dùng thuốc!

NDC 43742-0133 Arthritis Joints brand name, package, classification, dosage

Dược thư quốc gia Việt Nam

https://www.fda.gov/drugs/drug-approvals-and-databases/national-drug-code-directory

https://www.cms.gov/medicare-coverage-database/indexes/ncd-alphabetical-index.aspx

Drugbank.vn

thuốc Arthritis Joints là gì

cách dùng thuốc Arthritis Joints

tác dụng thuốc Arthritis Joints

công dụng thuốc Arthritis Joints

thuốc Arthritis Joints giá bao nhiêu

liều dùng thuốc Arthritis Joints

giá bán thuốc Arthritis Joints

mua thuốc Arthritis Joints

Thuốc Arthritis Joints là thuốc gì?

Thuốc Arthritis Joints 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 6; 6; 6; 6; 6; 6; 8; 8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 12; 12; 30; 12; 12; 12[hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; 1/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_X]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL; [hp_C]/mL là Thuốc không kê đơn - OTC sản xuất bởi Deseret Biologicals, Inc.. Mã NDC code: 43742-0133 Xem chi tiết

Dạng thuốc và biệt dược Arthritis Joints?

Thuốc Arthritis Joints chứa thành phần Pseudognaphalium Obtusifolium; Berberis Vulgaris Root Bark; Black Cohosh; Cinchona Officinalis Bark; Citrullus Colocynthis Fruit Pulp; Ledum Palustre Twig; Ranunculus Bulbosus; Horse Chestnut; Sodium Borate; Cupric Acetate; Potassium Carbonate; Pulsatilla Vulgaris; Claviceps Purpurea Sclerotium; Ammonium Chloride; Silicon Dioxide; Silver; Tribasic Calcium Phosphate; Sus Scrofa Adrenal Gland; Mercuric Oxide; Sepia Officinalis Juice; Zinc; Palladium; Picric Acid; Sulfur; Sus Scrofa Cartilage; Sus Scrofa Intervertebral Disc; Sus Scrofa Bone Marrow và được đóng gói dưới dạng Dạng lỏng. Thuốc biệt dược Gnaphalium Polycephalum, Berberis Vulgaris, Cimicifuga Racemosa, Cinchona Officinalis, Colocynthis, Ledum Palustre, Ranunculus Bulbosus, Aesculus Hippocastanum, Borax, Cuprum Aceticum, Kali Carbonicum, Pulsatilla, Secale Cornutum, Ammonium Muriaticum, Silicea, Argentum Metallicum, Calcarea Phosphorica, Glandula Suprarenalis Suis, Mercurius Praecipitatus Ruber, Sepia, Zincum Metallicum, Palladium Metallicum, Picricum Acidum, Sulphur, Cartilago Suis, Intervertebral Disc (Suis), Medulla Ossis Suis Xem chi tiết

Công dụng, liều dùng, giá bán thuốc Arthritis Joints?

Thông tin chỉ định, chống chỉ định, liều dùng, tác dụng phụ và lưu ý, dược lý và cơ chế tác dụng, dược động học Thuốc Arthritis Joints Xem chi tiết

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here