Danh sách

Thuốc Oxamniquin

0
Thuốc Oxamniquin Mã ATC P02BA02 . Tên quốc tế: Thuốc Oxamniquin ; Thuốc trị giun sán.; Thuốc Oxamniquin Nang 250 mg; sirô 250 mg/5 ml.

Thuốc Mexiletin Hydroclorid

0
Thuốc Mexiletin Hydroclorid Mã ATC C01BB02 . Tên quốc tế: Thuốc Mexiletine hydrochloride ; Thuốc chống loạn nhịp tim (nhóm IB).; Thuốc Mexiletin Hydroclorid Nang: 50 mg, 150 mg, 200 mg, 250 mg. Dung dịch để tiêm: Ống tiêm 250 mg/10 ml.

Thuốc Metronidazol

0
Thuốc Metronidazol Mã ATC A01AB17, D06BX01, G01AF01, J01XD01, P01AB01. . Tên quốc tế: Thuốc Metronidazole ; Thuốc kháng khuẩn, thuốc chống động vật nguyên sinh.; Thuốc Metronidazol Viên nén 250 mg, 500 mg; thuốc đạn trực tràng 500 mg, 1 000 mg; thuốc trứng 500 mg. Hỗn dịch: 40 mg/ml; Dạng gel dùng tại chỗ: Tuýp 30 g (750 mg/100 g gel). Dung dịch truyền tĩnh mạch: Lọ 500 mg metronidazol/100 ml, pha trong dung dịch đệm đẳng trương hoặc có thêm manitol.

Thuốc Milrinon

0
Thuốc Milrinon Mã ATC C01CE02 . Tên quốc tế: Thuốc Milrinone ; Thuốc ức chế chọn lọc phosphodiesterase typ 3.; Thuốc Milrinon Thuốc tiêm tĩnh mạch: 1 mg/ml (10 ml, 20 ml, 50 ml).

Thuốc Naproxen

0
Thuốc Naproxen Mã ATC G02CC02, M01AE02, M02AA12 . Tên quốc tế: Thuốc Naproxen ; Thuốc chống viêm không steroid.; Thuốc Naproxen Có 2 dạng: Naproxen và naproxen natri. Viên nén: 220; 275; 412,5 và 550 mg naproxen natri, tương đương với 200; 250; 375 và 500 mg naproxen. Viên nén bao phim: 275 và 550 mg naproxen natri, tương đương với 250 và 500 mg naproxen. Viên bao tan trong ruột hoặc viên giải phóng chậm 412,5 mg và 550 mg naproxen natri, tương đương 375 mg và 500 mg naproxen. Viên đặt trực tràng: 500 mg naproxen. Hỗn dịch dùng để uống: 125 mg naproxen/5 ml.

Thuốc Midazolam

0
Thuốc Midazolam Mã ATC N05CD08 . Tên quốc tế: Thuốc Midazolam ; Thuốc an thần nhóm benzodiazepin.; Thuốc Midazolam Viên nén: 15 mg. Thuốc tiêm: Ống 5 mg/1 ml; 5 mg/5 ml; 50 mg/10 ml. Thuốc dùng dưới dạng midazolam hydroclorid. Hàm lượng và liều lượng tính theo midazolam.

Thuốc Naphazolin

0
Thuốc Naphazolin Mã ATC R01AA08, R01AB02, S01GA01 . Tên quốc tế: Thuốc Naphazoline ; Tản huyết, giảm sung huyết mũi, mắt. Thuốc chủ vận alpha1.; Thuốc Naphazolin Dung dịch nhỏ mũi 0,025%; 0,05%; 0,1%, thuốc xịt mũi 0,05% (dạng muối hydroclorid hoặc nitrat). Dung dịch nhỏ mắt 0,012%; 0,025%; 0,1 %.

Thuốc Oxytocin

0
Thuốc Oxytocin Mã ATC H01BB02 . Tên quốc tế: Thuốc Oxytocin ; Thuốc thúc đẻ - Hormon thùy sau tuyến yên.; Thuốc Oxytocin Ống tiêm: 1 ml chứa 2 đơn vị, 5 đơn vị, 10 đơn vị; Ống tiêm có loại 2 đơn vị/2 ml, 5 đơn vị/5 ml; Lọ nhỏ mũi 5 ml, 40 đơn vị/ml. Chế phẩm có bán trên thị trường thường là dạng oxytocin tổng hợp, pH của dung dịch tiêm được điều chỉnh đến 2,5 - 4,5 bằng acid acetic. Hiệu lực của oxytocin được tính theo hoạt tính hạ huyết áp trên gà. Mỗi đơn vị tương ứng với 2 - 2,2 microgam hormon tinh khiết.

Thuốc Oxybenzon

0
Thuốc Oxybenzon Mã ATC Chưa có . Tên quốc tế: Thuốc Oxybenzon ; Thuốc chắn nắng.; Thuốc Oxybenzon Eucerin Plus dùng bôi mặt có SPF 15 (SPF: Yếu tố bảo vệ chống nắng) chứa những thành phần hoạt tính: Octyl methoxycinamat, oxybenzon, octyl salicylat và những thành phần khác: glycerin, urê, glyceryl stearat, octydodecanol, cyclomethicon, vitamin E, methylcloroisothiazolinon, methylisothiazolinon và chất khác. Kem bôi da Solbar PF có SPF 50 chứa: Oxybenzon, octyl methoxycinamat, octocrylen. Dịch lỏng Solbar PF có SPF 30 chứa: Oxybenzon, octyl methoxycinamat, octocrylen và cồn SD 40. Kem dioxybenzon và oxybenzon.

Thuốc Nadolol

0
Thuốc Nadolol Mã ATC C07AA12 . Tên quốc tế: Thuốc Nadolol ; Thuốc chẹn beta-adrenergic không chọn lọc; Thuốc Nadolol Viên nén uống: 20 mg; 40 mg; 80 mg; 120 mg; 160 mg.