Danh sách

Thuốc Artemisinin

0
Thuốc Artemisinin Mã ATC Chưa có . Tên quốc tế: Thuốc Artemisinin ; Thuốc chống sốt rét; Thuốc Artemisinin Viên nén 250 mg; viên đạn 250 mg, 500 mg.

Thuốc Artemether

0
Thuốc Artemether Mã ATC Chưa có . Tên quốc tế: Thuốc Artemether ; Thuốc chống sốt rét; Thuốc Artemether Viên nén 50 mg. Ống tiêm 100 mg/1 ml hoặc 80 mg/1 ml. Artemether trong dầu dừa tinh chế.

Thuốc Ampicilin Và Sulbactam

0
Thuốc Ampicilin Và Sulbactam Mã ATC J01C R01 . Tên quốc tế: Thuốc Ampicillin and sulbactam ; Kháng khuẩn (toàn thân).; Thuốc Ampicilin Và Sulbactam Viên nén 375 mg. Bột pha hỗn dịch (dạng sultamicilin) 250 mg/ml để uống. Bột pha tiêm (tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch) 1,5 g hoặc 3 g. Mỗi dạng chứa ampicilin và sulbactam. Trong dạng uống, ampicilin và sulbactam liên kết với nhau bằng cầu nối methylen, tạo ra sultamicilin. Sultamicilin là một ester oxymethylpenicilinat sulfon của ampicilin. Mỗi viên có chứa dạng muối tosylat tương đương với 375 mg sultamicilin (147 mg sulbactam và 220 mg ampicilin). Dạng dùng ngoài đường tiêu hóa (tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch) chứa sulbactam và ampicilin tương ứng 500 mg + 1000 mg (cho ống tiêm 1,5 g) và 1 g + 2 g (cho ống tiêm 3 g).

Thuốc Ampicilin

0
Thuốc Ampicilin Mã ATC J01C A01, S01A A19 . Tên quốc tế: Thuốc Ampicillin ; Kháng sinh nhóm beta - lactam, phân nhóm penicilin A; Thuốc Ampicilin Viên nén, chứa ampicilin trihydrat tương đương 250 mg hoặc 500 mg ampicilin. Hỗn dịch uống chứa 125 mg, 250 mg ampicilin. Lọ bột pha tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền với hàm lượng 125 mg, 250 mg, 500 mg, 1 g, 2 g, 10 g ampicilin.

Thuốc Amphotericin B

0
Thuốc Amphotericin B Mã ATC A01A B04, A07A A07, G01A A03, J02A A01 . Tên quốc tế: Thuốc Amphotericin ; Kháng sinh chống nấm.; Thuốc Amphotericin B Chế phẩm tiêm: Dạng thông thường: Thuốc bột để tiêm: 50.000 đơn vị (50 mg)/lọ, với các thành phần khác: Acid desoxycholic, natri phosphat, natri hydroxyd, acid phosphoric. Dạng liposom hoặc phức hợp lipid: Lọ 100 mg/20 ml (dạng hỗn dịch); lọ 50 mg, 100 mg bột đông khô. Chế phẩm uống: Viên nén: 100.000 đơn vị (100 mg) thường với các tá dược: Ethyl celulose, lactose, tinh bột ngô, magnesi stearat. Hỗn dịch, siro để uống: 10 mg, 100 mg/ml với các chất khác như: acid citric, glycerol, methyl hydroxybenzoat, propyl hydroxybenzoat, natri benzoat, natri carboxymethyl celulose, natri phosphat. Chế phẩm dùng ngoài: Thuốc xức (lotio) 9 g/30 ml.

Thuốc Amoxicilin Và Clavulanat

0
Thuốc Amoxicilin Và Clavulanat Mã ATC J01C R02 . Tên quốc tế: Thuốc Amoxicillin and clavulanate ; Kháng khuẩn; Thuốc Amoxicilin Và Clavulanat Các dạng thuốc uống dùng amoxicilin trihydrat và kali clavulanat. Dạng thuốc tiêm dùng amoxicilin natri và kali clavulanat. Hàm lượng thuốc được tính theo amoxicilin khan (Amox.) và acid clavulanic (Clav.). Viên nén: Chứa 250 mg Amox. và 125 mg Clav. Hoặc 500 mg Amox. và 125 mg Clav. hoặc 875 mg Amox. và 125 mg Clav. Viên phân tán: Chứa 250 mg Amox. và 125 mg Clav.; 250 mg Amox. và 125 mg Clav. Viên nhai được: Chứa 125 mg Amox. và 31,25 mg Clav.; chứa 200 mg Amox. và 28,5 mg Clav.; chứa 250 mg Amox. và 62,5 mg Clav.; hoặc chứa 400 mg Amox. và 57 mg Clav. Bột pha dịch treo để uống (chai): Hòa vào nước để có các dịch treo, trong 5 ml chứa 125 mg Amox. và 31,25 mg Clav.; chứa 200 mg Amox. và 28,5 mg Clav.; hoặc chứa 250 mg Amox. và 62,5 mg Clav. Bột pha tiêm hoặc truyền tĩnh mạch: Lọ chứa 500 mg Amox. và 100 mg Clav. (dùng cho trẻ em) và lọ chứa 1000 mg Amox. và 200 mg Clav..

Thuốc Acid Valproic

0
Thuốc Acid Valproic Mã ATC N03A G01 . Tên quốc tế: Thuốc Valproic acid ; Thuốc chống động kinh (dẫn chất của acid béo); Thuốc Acid Valproic Có thể dùng acid valproic, natri valproat hoặc natri valproat phối hợp với acid valproic (semisodium valproat, divalproex sodium). Nang mềm 250 mg acid valproic. Viên bao tan trong ruột 150 mg, 200 mg, 300 mg, 500 mg natri valproat. Siro 250 mg acid valproic/ 5 ml, dưới dạng muối natri, lọ 50 ml. Nang cứng chứa các hạt bao semisodium valproat ứng với 125 mg acid valproic. Viên giải phóng chậm semisodium valproat ứng với 125 mg, 250 mg hoặc 500 mg acid valproic.

Thuốc Acid Tranexamic

0
Thuốc Acid Tranexamic Mã ATC B02A A02 . Tên quốc tế: Thuốc Tranexamic acid (trans - p - ami-nomethyl - cyclohexane carboxylic acid: AMCA). ; Thuốc cầm máu; Thuốc Acid Tranexamic Viên nén 500 và 1000 mg, ống tiêm 5 ml (100 mg/ml).

Thuốc Acid Salicylic

0
Thuốc Acid Salicylic Mã ATC D01A E12, S01B C08 . Tên quốc tế: Thuốc Salicylic acid ; Thuốc tróc lớp sừng da, chống tiết bã nhờn, trị vảy nến; chất ăn da.; Thuốc Acid Salicylic Thuốc mỡ 1%, 2%, 5%, 25%, 40%, 60%. Kem 2%, 3%, 10%, 25%, 60%. Gel 0,5%, 5%, 6%, 12%, 17%, 26%. Thuốc dán 15%, 21%, 40%, 50%. Thuốc xức 1%, 2%. Nước gội đầu hoặc xà phòng 2%, 4%. Các chế phẩm phối hợp với các chất khác (lưu huỳnh, hắc ín...).

Thuốc Acid Para – Aminobenzoic

0
Thuốc Acid Para – Aminobenzoic Mã ATC D02B A01 . Tên quốc tế: Thuốc Aminobenzoic acid ; Thuốc chống nắng; Thuốc Acid Para – Aminobenzoic Viên nén 500 mg; dung dịch 5% trong ethanol.