Trang chủ 2020
Danh sách
Thuốc Only For 500mg/1
Thuốc Only For Viên nén 500 mg/1 NDC code 73006-117. Hoạt chất Acetaminophen
Thuốc YOBISIN 16.7; 416.7; 416.7; 416.7; 250; 125; 250; 16.7; 250; 16.7; 16.7mg/1; mg/1;...
Thuốc YOBISIN Viên nén 16.7; 416.7; 416.7; 416.7; 250; 125; 250; 16.7; 250; 16.7; 16.7 mg/1; mg/1; mg/1; mg/1; mg/1; mg/1; mg/1; mg/1; mg/1; mg/1; mg/1 NDC code 72988-0012. Hoạt chất Rhubarb; Rehmannia Glutinosa Root; Angelica Gigas Root; Akebia Stem; Scutellaria Baicalensis Root; Licorice; Alisma Plantago-Aquatica Root; Forsythia Suspensa Fruit; Plantago Seed; Ginger; Chinese Cinnamon
Thuốc CO COOL .01; .06; .01g/100g; g/100g; g/100g
Thuốc CO COOL Dạng lỏng .01; .06; .01 g/100g; g/100g; g/100g NDC code 72988-0013. Hoạt chất Pine Needle Oil (Pinus Mugo); Menthol; Peppermint Oil
Thuốc MIIN FOOT 4; .5; 8; .05g/100g; g/100g; g/100g; g/100g
Thuốc MIIN FOOT Dạng lỏng 4; .5; 8; .05 g/100g; g/100g; g/100g; g/100g NDC code 72988-0014. Hoạt chất Urea; Aloe Vera Leaf; Glycerin; Edetate Disodium
Thuốc FUCIDIN 20mg/g
Thuốc FUCIDIN Ointment 20 mg/g NDC code 72988-0015. Hoạt chất Fusidate Sodium
Thuốc INSADOL 35mg/1
Thuốc INSADOL Viên nén 35 mg/1 NDC code 72988-0016. Hoạt chất .Beta.-Sitosterol
Thuốc GELFOS-M 12.38; 400; 40g/20g; mg/20g; mg/20g
Thuốc GELFOS-M Dạng lỏng 12.38; 400; 40 g/20g; mg/20g; mg/20g NDC code 72988-0017. Hoạt chất Aluminum Phosphate; Magnesium Hydroxide; Dimethicone
Thuốc MADECASSOL 10; 3.5mg/g; mg/g
Thuốc MADECASSOL Ointment 10; 3.5 mg/g; mg/g NDC code 72988-0018. Hoạt chất Centella Asiatica; Neomycin Sulfate
Thuốc YOUNGGAKSAN 11.7; .5; .83; 8.3mg/.3g; mg/.3g; mg/.3g; mg/.3g
Thuốc YOUNGGAKSAN Dạng bột 11.7; .5; .83; 8.3 mg/.3g; mg/.3g; mg/.3g; mg/.3g NDC code 72988-0019. Hoạt chất Platycodon Grandiflorus Root; Polygala Senega Root; Apricot Kernel Oil; Glycyrrhizin
Thuốc YOUNGGAKSAN 11.7; .5; .83; 8.3mg/.3g; mg/.3g; mg/.3g; mg/.3g
Thuốc YOUNGGAKSAN Dạng bột 11.7; .5; .83; 8.3 mg/.3g; mg/.3g; mg/.3g; mg/.3g NDC code 72988-0020. Hoạt chất Platycodon Grandiflorus Root; Polygala Senega Root; Apricot Kernel Oil; Glycyrrhizin