Trang chủ 2020
Danh sách
Alusi
Alusi - SĐK V1309-H12-06 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Alusi Thuốc bột - magnesium trisilicate, Aluminum hydroxide
Calci clorid 0,5g/5ml
Calci clorid 0,5g/5ml - SĐK V98-H05-04 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Calci clorid 0,5g/5ml Thuốc tiêm - calcium chloride
0,18% Natri clorid và 4, 3% glucose
0,18% Natri clorid và 4, 3% glucose - SĐK VNB-1283-02 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 0,18% Natri clorid và 4, 3% glucose Dịch truyền - Glucose, sodium chloride
0,9% Natri clorid và 5% glucose
0,9% Natri clorid và 5% glucose - SĐK VNB-1284-02 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 0,9% Natri clorid và 5% glucose Dịch truyền - Glucose, sodium chloride
10% Dextrose
10% Dextrose - SĐK VNB-1200-03 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 10% Dextrose Dung dịch tiêm truyền - Glucose monohydrate
4,2 % W/V Sodium Bicarbonate
4,2 % W/V Sodium Bicarbonate - SĐK VN-7062-02 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 4,2 % W/V Sodium Bicarbonate Dung dịch truyền - sodium bicarbonate, Disodium Edetate 2H2O
5% dextro and 0,9% sodium chloride
5% dextro and 0,9% sodium chloride - SĐK VNB-1201-03 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 5% dextro and 0,9% sodium chloride Dung dịch tiêm truyền - Glucose monohydrate, sodium chloride
Oresol
Oresol - SĐK VD-2900-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Oresol Thuốc bột uống - Glucose khan, Natri chloride, natri citrat, kali chloride
Alvesin 10 E
Alvesin 10 E - SĐK VN-8902-04 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Alvesin 10 E Dung dịch tiêm truyền - Các acid Amin
Alvesin 40
Alvesin 40 - SĐK VN-9925-05 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Alvesin 40 Dung dịch tiêm truyền - Các acid Amin và muối khoáng
