Danh sách

0,9% Sodium Chloride

0
0,9% Sodium Chloride - SĐK VN-2595-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 0,9% Sodium Chloride Dung dịch tiêm truyền-0,9% - sodium chloride

10% Glucose Intravenous Infusion B.P

0
10% Glucose Intravenous Infusion B.P - SĐK VN-2596-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 10% Glucose Intravenous Infusion B.P Dung dịch tiêm truyền-10% - Glucose

20% Glucose Intravenous Infusion B.P

0
20% Glucose Intravenous Infusion B.P - SĐK VN-2597-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 20% Glucose Intravenous Infusion B.P Dung dịch tiêm truyền-20% - Glucose

4,2% w/v Sodium Bicarbonate

0
4,2% w/v Sodium Bicarbonate - SĐK VN-4166-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 4,2% w/v Sodium Bicarbonate Dịch truyền tĩnh mạch - Natri bicarbonate, Disodium Edetat

5% Glucose

0
5% Glucose - SĐK VN-2598-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 5% Glucose Dung dịch tiêm truyền-5% - Glucose

5D

0
5D - SĐK VN-4890-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 5D Dịch truyền - Glucose

Calci clorid

0
Calci clorid - SĐK VD-3203-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Calci clorid Dung dịch đậm đặc - calcium chloride

Theresol

0
Theresol - SĐK VD-5791-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Theresol Thuốc bột - Glucose, natri clorid, natri citrat, kali clorid

Aminocid 11,4%

0
Aminocid 11,4% - SĐK VN-4450-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Aminocid 11,4% Dung dịch tiêm truyền 11,4% - Các acid amin

Aminocid 5%

0
Aminocid 5% - SĐK VN-4451-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Aminocid 5% Dung dịch tiêm truyền 5% - Các acid amin