Danh sách

Calci clorid 0,5g/ 5ml

0
Calci clorid 0,5g/ 5ml - SĐK VD-25784-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Calci clorid 0,5g/ 5ml Dung dịch tiêm - Mỗi ống 5ml chứa Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) 0,5g

Calci clorid 10%

0
Calci clorid 10% - SĐK VD-25287-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Calci clorid 10% Dung dịch tiêm - Calci clorid 500mg/5ml

Glucose 10%

0
Glucose 10% - SĐK VD-25876-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose 10% Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 100 ml chứa Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 10g

Glucose 30%

0
Glucose 30% - SĐK VD-24900-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose 30% Dung dịch tiêm - Mỗi ống 5ml chứa Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 1,5g

Glucose 30%

0
Glucose 30% - SĐK VD-25804-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose 30% Dung dịch tiêm - Mỗi ống 5ml chứa Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 1500mg

Metronidazole and Sodium chloride Injection

0
Metronidazole and Sodium chloride Injection - SĐK VN-19592-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Metronidazole and Sodium chloride Injection Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Metronidazol 0,5g/100ml; Natri chlorid 0,9g/100ml

Natri bicarbonat 1,4%

0
Natri bicarbonat 1,4% - SĐK VD-25877-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Natri bicarbonat 1,4% Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 100ml chứa Natri bicarbonat 1,4g

Nataplex

0
Nataplex - SĐK VN-20252-17 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nataplex Dung dịch truyền tĩnh mạch - Dextrose 25g; D-Pantothenol 250mg; Acid ascorbic 500mg; Thiamin hydroclorid 125mg; Riboflavin 25mg; Niacinamide 625mg; Pyridoxin hydroclorid 25mg

Nutriflex Lipid Special

0
Nutriflex Lipid Special - SĐK VN-20657-17 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nutriflex Lipid Special Nhũ tương tiêm truyền - Mỗi 625 ml chứa Isoleucin 2,06g; Leucin 2,74g; Lysin (dưới dạng Lysin hydroclorid) 1,99g; Methionin 1,71g; Phenylalanin 3,08g; Threonin 1,59g;Tryptophan 0,5g; Valin 2,26g; Arginin 2,37g; Histidin (dưới dạng Histidin hydroclorid monohydrate) 1,1g; Alanin

Oresol

0
Oresol - SĐK VD-26360-17 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Oresol Thuốc bột - Mỗi gói 27,9g chứa Glucose khan 20,00g; Natri clorid 3,50g; Natri citrat 2,90g; Kali clorid 1,50g