Danh sách

Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10%

0
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% - SĐK VD-30055-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi chai 250ml chứa Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 27,5g) 25g

Natri clorid 0,9% và Glucose 5%

0
Natri clorid 0,9% và Glucose 5% - SĐK VD-25945-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Natri clorid 0,9% và Glucose 5% Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi 500ml chứa Natri clorid 4,5g; Glucose monohydrat 27,5g

Glucose 5%

0
Glucose 5% - SĐK VD-25943-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose 5% Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi 100ml chứa Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 5g

Glucose 5%

0
Glucose 5% - SĐK VD-25943-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose 5% Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi 100ml chứa Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 5g

Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10%

0
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% - SĐK VD-25441-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi chai 250ml chứa Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 27,5mg;

Cephalexin 250mg

0
Cephalexin 250mg - SĐK VD-29181-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Cephalexin 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg

Cephalexin 250mg

0
Cephalexin 250mg - SĐK VD-29265-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Cephalexin 250mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5 gram chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg

Mekoamin S 5%

0
Mekoamin S 5% - SĐK VD-25369-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Mekoamin S 5% Dung dịch tiêm truyền - Mỗi chai 250ml chứa L- Isoleucin 750mg; L-Lysin hydrochlorid 3075mg; L-Tryptophan 250mg; L-Threonin 750mg; L-valin 825mg; L-Phenylalanin 1200mg; L-Methionin 1000mg; L-Leucin 1700mg; Glycin 1425mg; L-Arginin hydrochlorid 1125mg; L-Histidin hydrochlorid mo

Ringer lactate

0
Ringer lactate - SĐK VD-22591-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Ringer lactate Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 500ml chứa Natri clorid 3g; Kali clorid 0,2g; Natri lactat 1,6g; Calci cIorid 2H2O 0,135g

Dịch truyền tĩnh mạch Ringer lactat

0
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer lactat - SĐK VD-30797-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Dịch truyền tĩnh mạch Ringer lactat Dung dịch truyền tĩnh mạch       - Mỗi chai 500ml chứa Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid .2H2O 0,135g