Danh sách

Morihepamin

0
Morihepamin - SĐK VN-5732-01 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Morihepamin Dung dịch tiêm truyền - Các acid Amin

Mannitol Injection ‘Tai Yu’

0
Mannitol Injection 'Tai Yu' - SĐK VN-7016-02 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Mannitol Injection 'Tai Yu' Dung dịch truyền - Mannitol

MG-TAN Inj.

0
MG-TAN Inj. - SĐK VN-21330-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. MG-TAN Inj. Dung dịch tiêm truyền - Trong 100ml dung dịch chứa Dịch A Glucose 11% (dưới dạng Glucose monohydrat 7,44g) 61,5ml; Dịch B Amino acid 11,3% (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071 g; L-glutamic acid 0,12g; Glycine 0,16g; L-histidine 0,14g; L-isoleucin

MG-TAN Inj.

0
MG-TAN Inj. - SĐK VN-21331-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. MG-TAN Inj. Dung dịch tiêm truyền - Trong 100ml dung dịch chứa Dịch A Glucose 11% (dưới dạng Glucose monohydrat 7,44g) 61,5ml; Dịch B Amino acid 11,3% (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; Glycine 0,16g; L-histidine 0,14g; L-isoIeucine

MG-TAN Inj.

0
MG-TAN Inj. - SĐK VN-21332-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. MG-TAN Inj. Dung dịch tiêm truyền - Trong 100ml dung dịch chứa Dịch A Glucose 11% (dưới dạng Glucose monohydrat 7,44g) 61,5ml; Dịch B Amino acid 11,3% (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071 g; L-glutamic acid 0,12g; Glycine 0,16g; L-histidine 0,14g; L-isoleucin

MG-TAN Inj.

0
MG-TAN Inj. - SĐK VN-21333-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. MG-TAN Inj. - Trong 100ml dung dịch chứa Dịch A Glucose 11% (dưới dạng Glucose monohydrat 7,44g) 61,5ml; Dịch B Amino acid 11,3% (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; Glycine 0,16g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine

MG-TNA

0
MG-TNA - SĐK VN-21334-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. MG-TNA Dung dịch tiêm truyền - Trong 100ml dung dịch chứa Dịch A Glucose 19% (dưới dạng Glucose monohydrat 10,72g) 51,3ml; Dịch B Amino acid 11,3% (bao gồm L-alanine 0,47g; L-arginine 0,33g; L-aspartic acid 0,099g; L-glutamic acid 0,16g; Glycine 0,23g; L-histidine 0,20g; L-isoleucin

Lactated Ringers injection

0
Lactated Ringers injection - SĐK VN-1787-06 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Lactated Ringers injection Dung dịch tiêm truyền - kali chloride, Natri Chlorid, Natri Lactate, Calci Chlorid

Lactated Ringers solution

0
Lactated Ringers solution - SĐK VN-2320-06 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Lactated Ringers solution Dịch truyền tĩnh mạch - Natri chloride, Natri lactat khan, Kali clorid, Calci clorid

Magie sunfat

0
Magie sunfat - SĐK VNA-3214-00 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Magie sunfat Thuốc bột - magnesium sulfate