Trang chủ 2020
Danh sách
Cefprozil 250
Cefprozil 250 - SĐK VD-31222-18 - Khoáng chất và Vitamin. Cefprozil 250 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg
Cefradin 1g
Cefradin 1g - SĐK VD-1529-06 - Khoáng chất và Vitamin. Cefradin 1g Thuốc bột tiêm - Cephradine
Cefradin 1g
Cefradin 1g - SĐK V1246-H12-05 - Khoáng chất và Vitamin. Cefradin 1g Thuốc bột tiêm - Cephradine
Cefradin 1g
Cefradin 1g - SĐK V7-H12-04 - Khoáng chất và Vitamin. Cefradin 1g Thuốc bột tiêm - Cephradine
Cefradin 500mg
Cefradin 500mg - SĐK VD-31212-18 - Khoáng chất và Vitamin. Cefradin 500mg Viên nang cứng - Cefradin 500 mg
Cefradine Celpharma 1g
Cefradine Celpharma 1g - SĐK VD-1847-06 - Khoáng chất và Vitamin. Cefradine Celpharma 1g Thuốc bột tiêm - Cephradine, L-Arginine
Cefrin 100
Cefrin 100 - SĐK VN-7539-03 - Khoáng chất và Vitamin. Cefrin 100 Viên nén bao phim - Cefixime
Cefrin 200
Cefrin 200 - SĐK VN-7540-03 - Khoáng chất và Vitamin. Cefrin 200 Viên nén bao phim - Cefixime
Cefpodoxim 40mg/5ml
Cefpodoxim 40mg/5ml - SĐK VD-31221-18 - Khoáng chất và Vitamin. Cefpodoxim 40mg/5ml Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi lọ để pha 60 ml hỗn dịch chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 480 mg
Cefpodoxime 100mg
Cefpodoxime 100mg - SĐK VN-5263-10 - Khoáng chất và Vitamin. Cefpodoxime 100mg Viên nang - Cefpodoxime