Trang chủ 2020
Danh sách
Cefrin 100
Cefrin 100 - SĐK VN-7539-03 - Khoáng chất và Vitamin. Cefrin 100 Viên nén bao phim - Cefixime
Cefrin 200
Cefrin 200 - SĐK VN-7540-03 - Khoáng chất và Vitamin. Cefrin 200 Viên nén bao phim - Cefixime
Cefpowel – 100 DT
Cefpowel - 100 DT - SĐK VN-21362-18 - Khoáng chất và Vitamin. Cefpowel - 100 DT viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Cefpozine Inj
Cefpozine Inj - SĐK VN-9964-10 - Khoáng chất và Vitamin. Cefpozine Inj Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch - Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Cefprozil 250
Cefprozil 250 - SĐK VD-31222-18 - Khoáng chất và Vitamin. Cefprozil 250 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg
Cefradin 1g
Cefradin 1g - SĐK VD-1529-06 - Khoáng chất và Vitamin. Cefradin 1g Thuốc bột tiêm - Cephradine
Cefradin 1g
Cefradin 1g - SĐK V1246-H12-05 - Khoáng chất và Vitamin. Cefradin 1g Thuốc bột tiêm - Cephradine
Cefradin 1g
Cefradin 1g - SĐK V7-H12-04 - Khoáng chất và Vitamin. Cefradin 1g Thuốc bột tiêm - Cephradine
Cefpixone
Cefpixone - SĐK VN-8295-04 - Khoáng chất và Vitamin. Cefpixone Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxone
Cefpodoxime 100mg
Cefpodoxime 100mg - SĐK VD-1060-06 - Khoáng chất và Vitamin. Cefpodoxime 100mg Viên bao phim - Cefpodoxime proxetil