Danh sách

Thuốc Tocimat 120 - SĐK VD-25871-16

Tocimat 120

0
Tocimat 120 - SĐK VD-25871-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Tocimat 120 Viên nén bao phim - Fexofenadin hydroclorid 120mg
Thuốc Rinofil syrup 2

Rinofil syrup 2,5mg/5ml

0
Rinofil syrup 2,5mg/5ml - SĐK VN-18922-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Rinofil syrup 2,5mg/5ml Siro uống - Desloratadin 2,5mg/5ml
Thuốc Seasonix oral solution - SĐK VN-18264-14

Seasonix oral solution

0
Seasonix oral solution - SĐK VN-18264-14 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Seasonix oral solution Dung dịch uống - Levocetirizin dihydroclorid 0.03g/60ml
Thuốc Clarityne - SĐK VN-19796-16

Clarityne

0
Clarityne - SĐK VN-19796-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Clarityne Viên nén - Loratadin 10mg
Thuốc Levoseren Solution - SĐK VN-19338-15

Levoseren Solution

0
Levoseren Solution - SĐK VN-19338-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Levoseren Solution Dung dịch uống - Levocetirizin dihydroclorid 0,375g/75ml
Thuốc Ketosan - SĐK VD-21767-14

Ketosan

0
Ketosan - SĐK VD-21767-14 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Ketosan Viên nén - Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarat) 1 mg
Thuốc Itametazin - SĐK VN-17222-13

Itametazin

0
Itametazin - SĐK VN-17222-13 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Itametazin Viên nén - Mequitazine 5mg

Meyeratadin

0
Meyeratadin - SĐK VD-30046-18 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Meyeratadin Viên nén - Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 10 mg
Thuốc Clarityne - SĐK VN-21182-18

Clarityne

0
Clarityne - SĐK VN-21182-18 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Clarityne Si rô - Mỗi 1 ml chứa loratadin 1mg
Thuốc Histamed - SĐK VN-13247-11

Histamed

0
Histamed - SĐK VN-13247-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Histamed Dung dịch uống - Cetirizine