Danh sách

Cetlevo 5

0
Cetlevo 5 - SĐK VN-13985-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetlevo 5 Viên bao phim - Levocetirizine dihydrochloride

DL

0
DL - SĐK VN-14581-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. DL Si rô - Desloratadine

Tiricezine

0
Tiricezine - SĐK VN-14498-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Tiricezine Viên nén bao phim - Levocetirizine 2HCl

Dyldes

0
Dyldes - SĐK VN-14426-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Dyldes Viên nén bao phim - Desloratadine

YKPCertec Tab.

0
YKPCertec Tab. - SĐK VN-15659-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. YKPCertec Tab. Viên nén bao phim - Cetirizin dihydrochloride

Eurocet

0
Eurocet - SĐK VN-14460-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Eurocet Viên nén bao phim - Cetirizine Dihydrochloride

Zilertal Tablet

0
Zilertal Tablet - SĐK VN-14883-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Zilertal Tablet Viên bao phim - Cetirizine dihydrochloride

Eurodesa

0
Eurodesa - SĐK VN-14589-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Eurodesa Viên nén bao phim - Desloratadine

Aerius

0
Aerius - SĐK VN-14268-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Aerius Si rô - Desloratadine

Eurodora

0
Eurodora - SĐK VN-15824-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Eurodora viên nén bao phim - Desloratadine