Danh sách

L-Trizyn 5

0
L-Trizyn 5 - SĐK VN-15800-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. L-Trizyn 5 Viên nén bao phim - Levocetirizine 2HCl

Mezinet tablets 5mg

0
Mezinet tablets 5mg - SĐK VN-15807-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Mezinet tablets 5mg Viên nén - Mequitazine

Novahist Tablets

0
Novahist Tablets - SĐK VN-14731-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Novahist Tablets Viên nén không bao - Fexofenadine Hydrochloride

Omicet

0
Omicet - SĐK VN-15994-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Omicet Viên nén bao phim - Cetirizine Hydrochloride

Texofen-60

0
Texofen-60 - SĐK VN-14442-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Texofen-60 Viên nén bao phim - Fexofenadine Hydrochloride

DL

0
DL - SĐK VN-14581-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. DL Si rô - Desloratadine

Tiricezine

0
Tiricezine - SĐK VN-14498-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Tiricezine Viên nén bao phim - Levocetirizine 2HCl

Dyldes

0
Dyldes - SĐK VN-14426-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Dyldes Viên nén bao phim - Desloratadine

YKPCertec Tab.

0
YKPCertec Tab. - SĐK VN-15659-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. YKPCertec Tab. Viên nén bao phim - Cetirizin dihydrochloride

Eurocet

0
Eurocet - SĐK VN-14460-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Eurocet Viên nén bao phim - Cetirizine Dihydrochloride