Trang chủ 2020
Danh sách
Lexvotene-S Solution
Lexvotene-S Solution - SĐK VN-12206-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Lexvotene-S Solution Dung dịch uống - Levocetirizine hydrochloride
Telgate 30
Telgate 30 - SĐK VD-14090-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Telgate 30 Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng - Fexofenadin HCl 30mg
Lolergy
Lolergy - SĐK VN-14191-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Lolergy Viên nén - Loratadine
Telgate 60
Telgate 60 - SĐK VD-14091-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Telgate 60 Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng - Fexofenadin HCl 60mg
Lolergy
Lolergy - SĐK VN-14191-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Lolergy Viên nén - Loratadine
Tirizex levo
Tirizex levo - SĐK VD-14357-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Tirizex levo Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim - Levocetirizin dihydroclorid 5mg
Lopefort
Lopefort - SĐK VN-13577-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Lopefort Siro - Loratadine
Unitadin
Unitadin - SĐK VN-14388-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Unitadin Viên nén - Loratadine
Mekolasmin
Mekolasmin - SĐK VD-14494-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Mekolasmin Hộp 2 vỉ x 15 viên nén - Betamethasone 0,25mg, dexchlorpheniramine maleate 2mg
Necerin tab.
Necerin tab. - SĐK VN-11983-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Necerin tab. Viên nén bao phim - Levocetirizine HCl