Trang chủ 2020
Danh sách
Histamed
Histamed - SĐK VN-14243-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Histamed Viên nén bao phim - Cetirizine Dihydrochloride
Aritada syrup
Aritada syrup - SĐK VN-12260-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Aritada syrup Si rô - Loratadine
Colergis
Colergis - SĐK VN-13351-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Colergis Si rô - Betamethason; Dexchlorpheniramin maleat
Axcel Chlorpheniramine-4 Syrup
Axcel Chlorpheniramine-4 Syrup - SĐK VN-12273-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Axcel Chlorpheniramine-4 Syrup Si rô - Chlorpheniramine maleate
Depola
Depola - SĐK VN-13438-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Depola Viên nén không bao - Desloratadine
Axcel Dexchlorpheniramine Syrup
Axcel Dexchlorpheniramine Syrup - SĐK VN-12275-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Axcel Dexchlorpheniramine Syrup Si rô - Dexchlorpheniramine maleate
Benoramintab
Benoramintab - SĐK VD-14258-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Benoramintab Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 500 viên nén - Betamethason 0,25 mg, Dexchlorpheniramin maleat 2 mg
Brady
Brady - SĐK VN-14081-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Brady Si rô - Brompheniramine maleate
Brady
Brady - SĐK VN-14081-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Brady Si rô - Brompheniramine maleate
Ceftrisu
Ceftrisu - SĐK VN-13585-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Ceftrisu Dung dịch thuốc uống - Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride