Trang chủ 2020
Danh sách
Brady
Brady - SĐK VN-14081-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Brady Si rô - Brompheniramine maleate
Ceftrisu
Ceftrisu - SĐK VN-13585-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Ceftrisu Dung dịch thuốc uống - Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride
Ceteze syrup
Ceteze syrup - SĐK VN-12261-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Ceteze syrup Si rô - Cetirizine Hydrochloride
Cetlevo 5
Cetlevo 5 - SĐK VN-13985-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetlevo 5 Viên bao phim - Levocetirizine dihydrochloride
Cetlevo 5
Cetlevo 5 - SĐK VN-13985-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetlevo 5 Viên bao phim - Levocetirizine dihydrochloride
Cetrisoft
Cetrisoft - SĐK VN-13137-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetrisoft Viên nang mềm - Cetirizin HCl
Cezil kid
Cezil kid - SĐK VD-14237-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cezil kid Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 1g thuốc cốm - Cetirizin hydrochlorid 5 mg
Cezinefast
Cezinefast - SĐK VD-13976-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cezinefast Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm - Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Chyolan
Chyolan - SĐK VN-13400-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Chyolan Viên nén bao phim - Levocetirizine hydrochloride
Allercet-DC
Allercet-DC - SĐK VN-14271-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Allercet-DC Viên nén bao phim - Cetirizine Hydrochloride; Phenylephedrin Hydrochloride