Trang chủ 2020
Danh sách
Letrozsun
Letrozsun - SĐK VN-20632-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Letrozsun Viên nén bao phim - Letrozole 2,5 mg
Lezra 2,5mg
Lezra 2,5mg - SĐK VN-20367-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lezra 2,5mg Viên nén bao phim - Letrozole 2,5mg
Lyoxatin 50mg/10ml
Lyoxatin 50mg/10ml - SĐK QLĐB-613-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin 50mg/10ml Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 50mg/10ml
Lyoxatin150mg/30ml
Lyoxatin150mg/30ml - SĐK QLĐB-614-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin150mg/30ml Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 150mg/30ml
Oxaliplatin Medac
Oxaliplatin Medac - SĐK VN-20437-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin Medac Thuốc bột đông khô pha tiêm - Mỗi lọ chứa Oxaliplatin 50mg
Dimustar
Dimustar - SĐK VD-28254-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Dimustar Viên nang cứng - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1mg
Diphereline 0,1 mg
Diphereline 0,1 mg - SĐK VN-20300-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Diphereline 0,1 mg Bột đông khô pha tiêm - Triptorelin (dưới dạng Triptorelin acetat) 0,1 mg
Farmorubicina
Farmorubicina - SĐK VN-20840-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Farmorubicina Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydrocloride 10mg
Sandoz Capecitabin 500mg
Sandoz Capecitabin 500mg - SĐK VN-21083-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandoz Capecitabin 500mg Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg
Farmorubicina
Farmorubicina - SĐK VN-20841-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Farmorubicina Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydrocloride 50mg