Danh sách

Oxaliplatin Medac

0
Oxaliplatin Medac - SĐK VN-20437-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin Medac Thuốc bột đông khô pha tiêm - Mỗi lọ chứa Oxaliplatin 50mg

Oxaliplatin Mediae

0
Oxaliplatin Mediae - SĐK VN-20695-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin Mediae Bột đông khô pha dịch truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 150mg

Oxitan 100mg/20ml

0
Oxitan 100mg/20ml - SĐK VN-20247-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxitan 100mg/20ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 100mg/20ml

Oxitan 50mg/10ml

0
Oxitan 50mg/10ml - SĐK VN-20417-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxitan 50mg/10ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi 10ml dung dịch chứa Oxaliplatin 50mg

Paclitaxel “Ebewe”

0
Paclitaxel "Ebewe" - SĐK VN-20581-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel "Ebewe" Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Mỗi ml dung dịch chứa Paclitaxel 6mg

Tacrocap 0,5 mg

0
Tacrocap 0,5 mg - SĐK VD-29710-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tacrocap 0,5 mg Viên nang mềm - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,5 mg

Fisiodar

0
Fisiodar - SĐK VD-26442-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fisiodar Viên nén bao phim - Fludarabin phosphat 10mg

Zopylas inj. 4mg

0
Zopylas inj. 4mg - SĐK VD-29987-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zopylas inj. 4mg Bột đông khô pha tiêm - Mỗi lọ chứa Acid Zoledronic 4mg

Gemcitabin “Ebewe”

0
Gemcitabin "Ebewe" - SĐK VN-20826-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 10mg/ml

A.T Cyrantabin

0
A.T Cyrantabin - SĐK QLĐB-610-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. A.T Cyrantabin Viên nén bao phim - Anastrozol  1mg