Danh sách

Taxotere

0
Taxotere - SĐK VN-20265-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml

Immulimus

0
Immulimus - SĐK VD-27931-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Immulimus Viên nang cứng (vàng - trắng) - Tacrolimus 1 mg

Taxotere

0
Taxotere - SĐK VN-20266-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 80mg/4ml

Isotera Injection Concentrate 20mg/ml

0
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml - SĐK VN-20693-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Isotera Injection Concentrate 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 80mg/4ml

Tepargitol 100

0
Tepargitol 100 - SĐK VD-28078-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tepargitol 100 Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Mỗi lọ 16,7 ml dung dịch chứa Paclitaxel 100 mg

Anzatax 100mg/16,7ml

0
Anzatax 100mg/16,7ml - SĐK VN-20846-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax 100mg/16,7ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 100mg/16,7ml

Anzatax 150mg/25ml

0
Anzatax 150mg/25ml - SĐK VN-20847-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax 150mg/25ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 150mg/25ml

Anzatax 30mg/5ml

0
Anzatax 30mg/5ml - SĐK VN-20848-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax 30mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 30mg/5ml

Cathy-K

0
Cathy-K - SĐK VN-20681-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cathy-K Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg

Decapinol

0
Decapinol - SĐK VD-26439-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Decapinol Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg