Trang chủ 2020
Danh sách
Taxel-CSC 20mg/0,5ml
Taxel-CSC 20mg/0,5ml - SĐK VN2-577-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxel-CSC 20mg/0,5ml Dung dịch đậm đặc truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/0,5ml
Taxewell-120
Taxewell-120 - SĐK VN2-13-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxewell-120 Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 120mg/3ml
Taxewell-20
Taxewell-20 - SĐK VN2-14-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxewell-20 Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 20mg/0,5ml
Taxotere
Taxotere - SĐK VN-0050-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền-40mg/ml - Docetaxel
Taxewell-80
Taxewell-80 - SĐK VN2-15-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxewell-80 Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 80mg/2ml
Sandostatin
Sandostatin - SĐK VN-7710-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandostatin Thuốc tiêm - Octreotide
Sindoxplatin 100mg
Sindoxplatin 100mg - SĐK VN1-711-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sindoxplatin 100mg bột đông khô pha dung dịch tiêm - Oxaliplatin
Sindoxplatin 50mg
Sindoxplatin 50mg - SĐK VN1-712-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sindoxplatin 50mg bột đông khô pha dung dịch tiêm - Oxaliplatin
Sindroxocin 10mg
Sindroxocin 10mg - SĐK VN1-733-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sindroxocin 10mg Bột pha dung dịch truyền - Doxorubicin
Sindroxocin 50mg
Sindroxocin 50mg - SĐK VN2-20-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sindroxocin 50mg Bột pha dung dịch truyền - Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml