Trang chủ 2020
Danh sách
Thymolan
Thymolan - SĐK VN-7040-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thymolan Viên nang - Thymomodulin
Tadocel 80mg/2ml
Tadocel 80mg/2ml - SĐK VN1-735-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tadocel 80mg/2ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Docetaxel
Taxotere
Taxotere - SĐK VN2-128-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml
Tagrisso
Tagrisso - SĐK VN3-36-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tagrisso Viên nén bao phim - Osimertinib (tương ứng 95,4mg Osimertinib mesylat) 80mg
Taxotere
Taxotere - SĐK VN2-129-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 80mg/4ml
Sindroxocin 10mg
Sindroxocin 10mg - SĐK VN1-733-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sindroxocin 10mg Bột pha dung dịch truyền - Doxorubicin
Sindroxocin 50mg
Sindroxocin 50mg - SĐK VN2-20-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sindroxocin 50mg Bột pha dung dịch truyền - Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml
Sintopozid
Sintopozid - SĐK VN1-670-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sintopozid Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Etoposide
Sungemtaz 1g
Sungemtaz 1g - SĐK VN1-736-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sungemtaz 1g Bột đông khô để pha tiêm - Gemcitabine Hydrochloride
Sungemtaz 200mg
Sungemtaz 200mg - SĐK VN1-737-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sungemtaz 200mg Bột đông khô để pha tiêm - Gemcitabine Hydrochloride