Danh sách

Sinresor

0
Sinresor - SĐK VN-17502-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sinresor Bột đông khô pha tiêm - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg

Tarceva

0
Tarceva - SĐK VN-17941-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib 150mg

Oxaliplatin “Ebewe” 50mg/10ml

0
Oxaliplatin "Ebewe” 50mg/10ml - SĐK VN-19466-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin "Ebewe” 50mg/10ml bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Oxaliplatin 50 mg/10ml

Oxaliplatin “Ebewe” 100mg/20ml

0
Oxaliplatin "Ebewe” 100mg/20ml - SĐK VN-19465-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin "Ebewe” 100mg/20ml bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Oxaliplatin 100mg/20ml

Oxamik Inj

0
Oxamik Inj - SĐK VN-14771-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxamik Inj Dung dịch tiêm - Octreotide acetate

Cisplatin “Ebewe”

0
Cisplatin "Ebewe" - SĐK VN-17424-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cisplatin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Cisplatin 0,5mg/ml

Plaxel 30

0
Plaxel 30 - SĐK VN-16988-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Plaxel 30 Dung dịch tiêm - Paclitaxel 30mg/5ml

Tarceva

0
Tarceva - SĐK VN-11868-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib

Tarceva

0
Tarceva - SĐK VN-12448-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib

Tarceva

0
Tarceva - SĐK VN-11870-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib