Trang chủ 2020
Danh sách
Oxaliplatin “Ebewe” 100mg/20ml
Oxaliplatin "Ebewe” 100mg/20ml - SĐK VN-19465-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin "Ebewe” 100mg/20ml bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Oxaliplatin 100mg/20ml
Oxamik Inj
Oxamik Inj - SĐK VN-14771-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxamik Inj Dung dịch tiêm - Octreotide acetate
Austretide
Austretide - SĐK VN-9995-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Austretide Thuốc tiêm - Octreotide acetate
Plaxel 100
Plaxel 100 - SĐK VN-17317-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Plaxel 100 Dung dịch tiêm - Paclitaxel 100mg/16,67ml
Sandostatin Lar 30 mg
Sandostatin Lar 30 mg - SĐK VN-20048-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandostatin Lar 30 mg Bột pha tiêm - Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 30 mg
Tarceva
Tarceva - SĐK VN-12448-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib
Tarceva
Tarceva - SĐK VN-11870-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib
Tarceva
Tarceva - SĐK VN-11869-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib
Santabin
Santabin - SĐK VN2-158-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Santabin Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Mabthera
Mabthera - SĐK VN1-566-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mabthera Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch - Rituximab