Trang chủ 2020
Danh sách
Broncho-Vaxom Children
Broncho-Vaxom Children - SĐK VN-2315-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Broncho-Vaxom Children Viên nang chứa bột đông khô 20 mg - Bacterial lysates of Haemophilus influenzae, Diplococcus pneumoniae, Klebsialla pneumoniea and azaenae,
Paclirich
Paclirich - SĐK VN-19578-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclirich Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Paclitaxel 30mg/5ml
Broncho-vaxom Adult
Broncho-vaxom Adult - SĐK VN-2316-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Broncho-vaxom Adult Viên nang chứa bột đông khô 40 mg - Bacterial lysates of Haemophilus influenzae, Diplococcus pneumoniae, Klebsialla pneumoniea and azaenae
CKDCipol-N 25mg
CKDCipol-N 25mg - SĐK VN-18193-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. CKDCipol-N 25mg Viên nang mềm - Cyclosporin 25mg
Larrivey
Larrivey - SĐK QLĐB-442-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Larrivey Viên nén - Bicalutamide 50 mg
Santabin
Santabin - SĐK VN2-158-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Santabin Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Mabthera
Mabthera - SĐK VN1-566-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mabthera Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch - Rituximab
Xeloda
Xeloda - SĐK VN1-605-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xeloda viên nén bao phim - Capecitabine
Caelyx
Caelyx - SĐK VN-14212-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caelyx Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicine Hydrochloride
Caelyx
Caelyx - SĐK VN-14212-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caelyx Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicine Hydrochloride


