Trang chủ 2020
Danh sách
Biluracil 1G
Biluracil 1G - SĐK QLĐB-591-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Biluracil 1G Dung dịch tiêm - Mỗi lọ 20ml chứa Fluorouracil 1000mg
Certican 0.5mg
Certican 0.5mg - SĐK VN-16849-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Certican 0.5mg Viên nén - Everolimus 0,5mg
Canpaxel 300
Canpaxel 300 - SĐK QLĐB-583-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Canpaxel 300 Dung dịch tiêm - Paclitaxel 300mg/50ml
Certican 0.25mg
Certican 0.25mg - SĐK VN-16848-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Certican 0.25mg Viên nén - Everolimus 0,25mg
Canpaxel 250
Canpaxel 250 - SĐK QLĐB-592-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Canpaxel 250 Dung dịch tiêm - Paclitaxel 250mg/41,67ml
Cellcept
Cellcept - SĐK VN-20763-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cellcept Viên nén bao phim - Mycophenolate mofetil 500mg
Cellcept
Cellcept - SĐK VN-21283-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cellcept Viên nang cứng - Mycophenolate mofetil 250mg
Arimidex
Arimidex - SĐK VN-19784-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Arimidex Viên nén bao phim - Anastrozol 1 mg
Avastin
Avastin - SĐK VN-15050-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Avastin Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Bevacizumab
Aromasin
Aromasin - SĐK VN-20052-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aromasin Viên nén bao đường - Exemestane 25mg









