Trang chủ 2020
Danh sách
Cellcept
Cellcept - SĐK VN-21283-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cellcept Viên nang cứng - Mycophenolate mofetil 250mg
Arimidex
Arimidex - SĐK VN-19784-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Arimidex Viên nén bao phim - Anastrozol 1 mg
Avastin
Avastin - SĐK VN-15050-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Avastin Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Bevacizumab
Aromasin
Aromasin - SĐK VN-20052-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aromasin Viên nén bao đường - Exemestane 25mg
Advagraf
Advagraf - SĐK VN-16291-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Advagraf Viên nang cứng phóng thích kéo dài - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 5mg
Advagraf
Advagraf - SĐK VN-16498-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Advagraf Viên nang cứng phóng thích kéo dài - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1mg
BDF-FDACell 50
BDF-FDACell 50 - SĐK VD-23134-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. BDF-FDACell 50 Thuốc bột pha tiêm - Fludarabin phosphat 50mg
Bestdocel 80
Bestdocel 80 - SĐK VD-21823-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bestdocel 80 Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Docetaxel anhydrous 80mg/2ml
Etoposid Bidiphar
Etoposid Bidiphar - SĐK VD-29306-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Etoposid Bidiphar Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch - Mỗi lọ 5ml chứa Etoposid 100mg
Bocartin 150
Bocartin 150 - SĐK VD-21239-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bocartin 150 Dung dịch tiêm - Carboplatin 150mg/15ml









