Trang chủ 2020
Danh sách
IV Busulfex
IV Busulfex - SĐK VN2-614-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. IV Busulfex Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi 10ml dung dịch chứa Busulfan 60mg
Bigemax 1g
Bigemax 1g - SĐK QLĐB-360-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bigemax 1g Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin 1000mg
Giotrif
Giotrif - SĐK VN2-603-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Giotrif Viên bao phim - Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 40mg
Giotrif
Giotrif - SĐK VN2-602-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Giotrif Viên bao phim - Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 30mg
Giotrif
Giotrif - SĐK VN2-604-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Giotrif Viên bao phim - Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 50mg
Pecabine 500mg
Pecabine 500mg - SĐK VN3-53-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Pecabine 500mg Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg
Timocon
Timocon - SĐK VN-8898-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Timocon Viên nang - Thymomodulin 80mg
Cellcept
Cellcept - SĐK VN-0343-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cellcept Viên nén-500mg - Mycophenolate mofetil
Aclasta
Aclasta - SĐK VN-19294-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aclasta Dung dịch truyền tĩnh mạch - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 5mg/100ml
Leukokine injection 300
Leukokine injection 300 - SĐK VN-8380-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Leukokine injection 300 Dung dịch tiêm - Recombinant Human granulocyte, Colony Stimulating Factor IH





