Trang chủ 2020
Danh sách
Anzatax Paclitaxel 30mg/5ml
Anzatax Paclitaxel 30mg/5ml - SĐK VN1-271-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax Paclitaxel 30mg/5ml Dung dịch tiêm đậm đặc - Paclitaxel
Thalidomid 50
Thalidomid 50 - SĐK QLĐB-535-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thalidomid 50 Viên nang cứng - Thalidomid 50 mg
Nexavar
Nexavar - SĐK VN-19389-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nexavar viên nén bao phim - Sorafenib 200mg
Iressa
Iressa - SĐK VN-20652-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Iressa Viên nén bao phim - Gefitinib 250mg
Sandostatin
Sandostatin - SĐK VN-17538-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandostatin Dung dịch tiêm - Octreotide 0,1mg/1ml
Podoxred 500mg
Podoxred 500mg - SĐK VN3-60-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Podoxred 500mg Bột đông khô để pha dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 500mg
Althax
Althax - SĐK VD-18786-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Althax Viên nang cứng - Thymomodulin 120mg
Podoxred 100mg
Podoxred 100mg - SĐK VN3-59-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Podoxred 100mg Bột đông khô để pha dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri) 100 mg
Thymorosin
Thymorosin - SĐK VD-12939-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thymorosin Dung dịch uống - Thymomodulin 300 mg
Doxtored 80
Doxtored 80 - SĐK VN3-58-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxtored 80 Dung dịch tiêm truyền - Docetaxel 80mg/4ml






