Danh sách

IV Busulfex

0
IV Busulfex - SĐK VN2-614-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. IV Busulfex Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi 10ml dung dịch chứa Busulfan 60mg
Thuốc Bigemax 1g - SĐK QLĐB-360-12

Bigemax 1g

0
Bigemax 1g - SĐK QLĐB-360-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bigemax 1g Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin 1000mg
Thuốc Giotrif - SĐK VN2-603-17

Giotrif

0
Giotrif - SĐK VN2-603-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Giotrif Viên bao phim - Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 40mg

Giotrif

0
Giotrif - SĐK VN2-602-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Giotrif Viên bao phim - Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 30mg

Giotrif

0
Giotrif - SĐK VN2-604-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Giotrif Viên bao phim - Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 50mg

Pecabine 500mg

0
Pecabine 500mg - SĐK VN3-53-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Pecabine 500mg Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg
Thuốc Timocon - SĐK VN-8898-09

Timocon

0
Timocon - SĐK VN-8898-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Timocon Viên nang - Thymomodulin 80mg
Thuốc Cellcept - SĐK VN-0343-06

Cellcept

0
Cellcept - SĐK VN-0343-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cellcept Viên nén-500mg - Mycophenolate mofetil
Thuốc Aclasta - SĐK VN-19294-15

Aclasta

0
Aclasta - SĐK VN-19294-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aclasta Dung dịch truyền tĩnh mạch - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 5mg/100ml
Thuốc Leukokine injection 300 - SĐK VN-8380-04

Leukokine injection 300

0
Leukokine injection 300 - SĐK VN-8380-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Leukokine injection 300 Dung dịch tiêm - Recombinant Human granulocyte, Colony Stimulating Factor IH