Trang chủ 2020
Danh sách
Bigemax 200
Bigemax 200 - SĐK QLĐB-361-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bigemax 200 Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin 200mg
IV Busulfex
IV Busulfex - SĐK VN2-614-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. IV Busulfex Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi 10ml dung dịch chứa Busulfan 60mg
Bigemax 1g
Bigemax 1g - SĐK QLĐB-360-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bigemax 1g Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin 1000mg
Giotrif
Giotrif - SĐK VN2-603-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Giotrif Viên bao phim - Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 40mg
Giotrif
Giotrif - SĐK VN2-602-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Giotrif Viên bao phim - Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 30mg
Irinotecan onkovis 20mg/ml
Irinotecan onkovis 20mg/ml - SĐK VN3-54-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan onkovis 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 17,33mg/ml) 20mg/ml
Pecabine 500mg
Pecabine 500mg - SĐK VN3-53-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Pecabine 500mg Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg
Timocon
Timocon - SĐK VN-8898-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Timocon Viên nang - Thymomodulin 80mg
Cellcept
Cellcept - SĐK VN-0343-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cellcept Viên nén-500mg - Mycophenolate mofetil
Aclasta
Aclasta - SĐK VN-19294-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aclasta Dung dịch truyền tĩnh mạch - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 5mg/100ml





