Trang chủ 2020
Danh sách
Podoxred 500mg
Podoxred 500mg - SĐK VN3-60-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Podoxred 500mg Bột đông khô để pha dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 500mg
Althax
Althax - SĐK VD-18786-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Althax Viên nang cứng - Thymomodulin 120mg
Podoxred 100mg
Podoxred 100mg - SĐK VN3-59-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Podoxred 100mg Bột đông khô để pha dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri) 100 mg
Thymorosin
Thymorosin - SĐK VD-12939-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thymorosin Dung dịch uống - Thymomodulin 300 mg
Doxtored 80
Doxtored 80 - SĐK VN3-58-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxtored 80 Dung dịch tiêm truyền - Docetaxel 80mg/4ml
Aslem
Aslem - SĐK VD-13920-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aslem Dung dịch tiêm - Glycyl - funtunin hydroclorid
Casodex
Casodex - SĐK VN-8052-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Casodex Viên nén bao phim - Bicalutamide
Asoct
Asoct - SĐK VN-19604-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Asoct Dung dịch tiêm - Octreotide (dưới dạng octreotid acetate) 0,1mg/ml
Arezol
Arezol - SĐK VN1-564-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Arezol Viên nén bao phim - Anastrozole
Belipexade
Belipexade - SĐK VN2-218-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Belipexade Bột đông khô để pha tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg





