Danh sách

Thuốc Althax - SĐK VD-18786-13

Althax

0
Althax - SĐK VD-18786-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Althax Viên nang cứng - Thymomodulin 120mg

Podoxred 100mg

0
Podoxred 100mg - SĐK VN3-59-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Podoxred 100mg Bột đông khô để pha dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri) 100 mg
Thuốc Thymorosin - SĐK VD-12939-10

Thymorosin

0
Thymorosin - SĐK VD-12939-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thymorosin Dung dịch uống - Thymomodulin 300 mg

Doxtored 80

0
Doxtored 80 - SĐK VN3-58-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxtored 80 Dung dịch tiêm truyền - Docetaxel 80mg/4ml

Decitabin 50mg

0
Decitabin 50mg - SĐK VN3-57-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Decitabin 50mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Decitabin 50mg/lọ
Thuốc Casodex - SĐK VN-8052-04

Casodex

0
Casodex - SĐK VN-8052-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Casodex Viên nén bao phim - Bicalutamide
Thuốc Asoct - SĐK VN-19604-16

Asoct

0
Asoct - SĐK VN-19604-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Asoct Dung dịch tiêm - Octreotide (dưới dạng octreotid acetate) 0,1mg/ml
Thuốc Arezol - SĐK VN1-564-11

Arezol

0
Arezol - SĐK VN1-564-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Arezol Viên nén bao phim - Anastrozole

Belipexade

0
Belipexade - SĐK VN2-218-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Belipexade Bột đông khô để pha tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg
Thuốc Enzastar 500 - SĐK VN-17344-13

Enzastar 500

0
Enzastar 500 - SĐK VN-17344-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Enzastar 500 Bột đông khô pha tiêm - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemypentahydrate) 500mg