Trang chủ 2020
Danh sách
Irinotecan onkovis 20mg/ml
Irinotecan onkovis 20mg/ml - SĐK VN3-54-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan onkovis 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 17,33mg/ml) 20mg/ml
Pecabine 500mg
Pecabine 500mg - SĐK VN3-53-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Pecabine 500mg Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg
Timocon
Timocon - SĐK VN-8898-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Timocon Viên nang - Thymomodulin 80mg
Cellcept
Cellcept - SĐK VN-0343-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cellcept Viên nén-500mg - Mycophenolate mofetil
Aclasta
Aclasta - SĐK VN-19294-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aclasta Dung dịch truyền tĩnh mạch - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 5mg/100ml
Sundocetaxel 20
Sundocetaxel 20 - SĐK VN3-132-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sundocetaxel 20 Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Docetaxel anhydrous 20mg
Sunpexitaz 500
Sunpexitaz 500 - SĐK VN3-65-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sunpexitaz 500 Bột đông khô pha tiêm - Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg
Sundocetaxel 80
Sundocetaxel 80 - SĐK VN3-133-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sundocetaxel 80 Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Docetaxel anhydrous 80 mg
Anastrozole 1mg
Anastrozole 1mg - SĐK VN3-64-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anastrozole 1mg Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg
Taxel-CSC 80mg/2ml
Taxel-CSC 80mg/2ml - SĐK VN-21755-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxel-CSC 80mg/2ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20 mg/ 0,5ml


