Danh sách

Belipexade

0
Belipexade - SĐK VN2-218-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Belipexade Bột đông khô để pha tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg
Thuốc Enzastar 500 - SĐK VN-17344-13

Enzastar 500

0
Enzastar 500 - SĐK VN-17344-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Enzastar 500 Bột đông khô pha tiêm - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemypentahydrate) 500mg
Thuốc Alimta - SĐK VN-21019-18

Alimta

0
Alimta - SĐK VN-21019-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alimta Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg

Sun-closen 5mg/100ml

0
Sun-closen 5mg/100ml - SĐK VD-32433-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sun-closen 5mg/100ml Dung dịch tiêm truyền - Acid zoledronic 5mg/100ml
Thuốc Alimta - SĐK VN-21277-18

Alimta

0
Alimta - SĐK VN-21277-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alimta Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 100mg

Moliavex

0
Moliavex - SĐK VN3-131-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Moliavex Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 6mg/ml

Ofev

0
Ofev - SĐK VN3-182-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ofev Viên nang mềm - Nintedanib (dưới dạng nintedanib esilat) 100mg

Ofev

0
Ofev - SĐK VN3-183-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ofev Viên nang mềm - Nintedanib (dưới dạng nintedanib esilat) 150mg

Paclitaxel 30mg

0
Paclitaxel 30mg - SĐK VN3-114-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel 30mg Dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 30mg/5ml

Paclitaxel Bhardwaj 6mg/ml

0
Paclitaxel Bhardwaj 6mg/ml - SĐK VN3-120-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Bhardwaj 6mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch - Paclitaxel 6mg/ml