Trang chủ 2020
Danh sách
Belipexade
Belipexade - SĐK VN2-218-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Belipexade Bột đông khô để pha tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg
Enzastar 500
Enzastar 500 - SĐK VN-17344-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Enzastar 500 Bột đông khô pha tiêm - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemypentahydrate) 500mg
Alimta
Alimta - SĐK VN-21019-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alimta Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg
Sun-closen 5mg/100ml
Sun-closen 5mg/100ml - SĐK VD-32433-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sun-closen 5mg/100ml Dung dịch tiêm truyền - Acid zoledronic 5mg/100ml
Alimta
Alimta - SĐK VN-21277-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alimta Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 100mg
Moliavex
Moliavex - SĐK VN3-131-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Moliavex Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 6mg/ml
Ofev
Ofev - SĐK VN3-182-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ofev Viên nang mềm - Nintedanib (dưới dạng nintedanib esilat) 100mg
Ofev
Ofev - SĐK VN3-183-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ofev Viên nang mềm - Nintedanib (dưới dạng nintedanib esilat) 150mg
Paclitaxel 30mg
Paclitaxel 30mg - SĐK VN3-114-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel 30mg Dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 30mg/5ml
Paclitaxel Bhardwaj 6mg/ml
Paclitaxel Bhardwaj 6mg/ml - SĐK VN3-120-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Bhardwaj 6mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch - Paclitaxel 6mg/ml


