Danh sách

Thuốc Epidolle - SĐK VN-2125-06

Epidolle

0
Epidolle - SĐK VN-2125-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epidolle Viên nang-80mg - Thymomodulin

Miracel

0
Miracel - SĐK QLĐB-765-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Miracel Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi 4ml dung dịch chứa Docetaxel khan 80mg

Sun-closen 4mg/100ml

0
Sun-closen 4mg/100ml - SĐK VD-32432-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sun-closen 4mg/100ml Dung dịch tiêm truyền - Acid zoledronic 4mg/100ml

Moliavex

0
Moliavex - SĐK VN3-130-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Moliavex Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 6mg/ml

Moliavex

0
Moliavex - SĐK VN3-131-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Moliavex Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 6mg/ml

Gemcitabin “Ebewe”

0
Gemcitabin "Ebewe" - SĐK VN-21918-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Mỗi ml dung dịch chứa Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 10mg

Geme TTY

0
Geme TTY - SĐK VN3-134-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Geme TTY Dung dịch tiêm truyền - Gemcitabin hydroclorid 38mg/ml

Gemhope

0
Gemhope - SĐK VN3-124-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemhope Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g

Gemita 200mg

0
Gemita 200mg - SĐK VN-21730-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemita 200mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mg

Getoxatin-100mg/ 50ml

0
Getoxatin-100mg/ 50ml - SĐK VN3-119-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Getoxatin-100mg/ 50ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Oxaliplatin 2mg/1ml