Trang chủ 2020
Danh sách
Hyxota 500 mg
Hyxota 500 mg - SĐK QLĐB-385-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hyxota 500 mg Viên nang cứng - Hydroxyurea 500 mg
Calitaxel
Calitaxel - SĐK QLĐB-762-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Calitaxel Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Mỗi 43.4ml dung dịch đậm đặc chứa Paclitaxel 260mg
Intaxel
Intaxel - SĐK VN-21731-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 30mg/5ml
Calitaxel
Calitaxel - SĐK QLĐB-763-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Calitaxel Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Mỗi 50 ml dung dịch đậm đặc chứa Paclitaxel 300mg
Iressa
Iressa - SĐK VN-21669-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Iressa Viên nén bao phim - Gefitinib 250mg
Thioserin
Thioserin - SĐK VN-18064-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thioserin Dung dịch uống - Thymomodulin 60mg/10ml
Hepedon Capsule
Hepedon Capsule - SĐK VN-5391-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hepedon Capsule Viên nang - Thymomodulin
Paclihope
Paclihope - SĐK VN-21864-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclihope Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi lọ chứa Paclitaxel 30mg
Zometa 4mg
Zometa 4mg - SĐK VN-11973-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zometa 4mg Bột pha dung dịch truyền - Zoledronic acid
Alimta 500mg
Alimta 500mg - SĐK VN2-172-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alimta 500mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg




