Danh sách

Hyxota 500 mg

0
Hyxota 500 mg - SĐK QLĐB-385-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hyxota 500 mg Viên nang cứng - Hydroxyurea 500 mg

Calitaxel

0
Calitaxel - SĐK QLĐB-762-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Calitaxel Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Mỗi 43.4ml dung dịch đậm đặc chứa Paclitaxel 260mg

Intaxel

0
Intaxel - SĐK VN-21731-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 30mg/5ml

Calitaxel

0
Calitaxel - SĐK QLĐB-763-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Calitaxel Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Mỗi 50 ml dung dịch đậm đặc chứa Paclitaxel 300mg

Iressa

0
Iressa - SĐK VN-21669-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Iressa Viên nén bao phim - Gefitinib 250mg
Thuốc Thioserin - SĐK VN-18064-14

Thioserin

0
Thioserin - SĐK VN-18064-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thioserin Dung dịch uống - Thymomodulin 60mg/10ml
Thuốc Hepedon Capsule - SĐK VN-5391-10

Hepedon Capsule

0
Hepedon Capsule - SĐK VN-5391-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hepedon Capsule Viên nang - Thymomodulin
Thuốc Paclihope - SĐK VN-21864-19

Paclihope

0
Paclihope - SĐK VN-21864-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclihope Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi lọ chứa Paclitaxel 30mg
Thuốc Zometa 4mg - SĐK VN-11973-11

Zometa 4mg

0
Zometa 4mg - SĐK VN-11973-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zometa 4mg Bột pha dung dịch truyền - Zoledronic acid
Thuốc Alimta 500mg - SĐK VN2-172-13

Alimta 500mg

0
Alimta 500mg - SĐK VN2-172-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alimta 500mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg