Trang chủ 2020
Danh sách
Hycamtin 0,25mg
Hycamtin 0,25mg - SĐK VN3-129-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hycamtin 0,25mg Viên nang cứng - Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 0,25mg
Bleomycin Bidiphar
Bleomycin Bidiphar - SĐK QLĐB-768-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bleomycin Bidiphar Bột đông khô pha tiêm - Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulfat) 15U
Hyxota 500 mg
Hyxota 500 mg - SĐK QLĐB-385-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hyxota 500 mg Viên nang cứng - Hydroxyurea 500 mg
Calitaxel
Calitaxel - SĐK QLĐB-762-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Calitaxel Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Mỗi 43.4ml dung dịch đậm đặc chứa Paclitaxel 260mg
Intaxel
Intaxel - SĐK VN-21731-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 30mg/5ml
BivoEro 150
BivoEro 150 - SĐK QLĐB-553-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. BivoEro 150 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150mg
Thioserin
Thioserin - SĐK VN-18064-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thioserin Dung dịch uống - Thymomodulin 60mg/10ml
Hepedon Capsule
Hepedon Capsule - SĐK VN-5391-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hepedon Capsule Viên nang - Thymomodulin
Paclihope
Paclihope - SĐK VN-21864-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclihope Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi lọ chứa Paclitaxel 30mg
Zometa 4mg
Zometa 4mg - SĐK VN-11973-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zometa 4mg Bột pha dung dịch truyền - Zoledronic acid



