Trang chủ 2020
Danh sách
Gemcitabin “Ebewe”
Gemcitabin "Ebewe" - SĐK VN-21918-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Mỗi ml dung dịch chứa Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 10mg
Geme TTY
Geme TTY - SĐK VN3-134-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Geme TTY Dung dịch tiêm truyền - Gemcitabin hydroclorid 38mg/ml
Gemhope
Gemhope - SĐK VN3-124-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemhope Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g
Gemita 200mg
Gemita 200mg - SĐK VN-21730-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemita 200mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mg
Getoxatin-100mg/ 50ml
Getoxatin-100mg/ 50ml - SĐK VN3-119-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Getoxatin-100mg/ 50ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Oxaliplatin 2mg/1ml
Tacropic 0,03%
Tacropic 0,03% - SĐK VD-32813-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tacropic 0,03% Thuốc mỡ bôi ngoài da - Mỗi tuýp (10g) chứa Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,03%
Bestdocel 80mg/4ml
Bestdocel 80mg/4ml - SĐK QLĐB-767-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bestdocel 80mg/4ml Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Docetaxel 80mg/4ml
Zoltasta 4 mg/5ml
Zoltasta 4 mg/5ml - SĐK VN-22122-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoltasta 4 mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền - Mỗi 5ml dung dịch đậm đặc chứa zoledronic acid (dưới dạng zoledronic acid monohydrat) 4mg
Tarceva
Tarceva - SĐK VN1-725-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib
BivoEro 150
BivoEro 150 - SĐK QLĐB-553-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. BivoEro 150 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150mg