Danh sách

Hycamtin 0,25mg

0
Hycamtin 0,25mg - SĐK VN3-129-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hycamtin 0,25mg Viên nang cứng - Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 0,25mg

Bleomycin Bidiphar

0
Bleomycin Bidiphar - SĐK QLĐB-768-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bleomycin Bidiphar Bột đông khô pha tiêm - Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulfat) 15U

Hyxota 500 mg

0
Hyxota 500 mg - SĐK QLĐB-385-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hyxota 500 mg Viên nang cứng - Hydroxyurea 500 mg

Calitaxel

0
Calitaxel - SĐK QLĐB-762-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Calitaxel Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Mỗi 43.4ml dung dịch đậm đặc chứa Paclitaxel 260mg

Intaxel

0
Intaxel - SĐK VN-21731-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 30mg/5ml

BivoEro 150

0
BivoEro 150 - SĐK QLĐB-553-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. BivoEro 150 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150mg
Thuốc Thioserin - SĐK VN-18064-14

Thioserin

0
Thioserin - SĐK VN-18064-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thioserin Dung dịch uống - Thymomodulin 60mg/10ml
Thuốc Hepedon Capsule - SĐK VN-5391-10

Hepedon Capsule

0
Hepedon Capsule - SĐK VN-5391-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hepedon Capsule Viên nang - Thymomodulin
Thuốc Paclihope - SĐK VN-21864-19

Paclihope

0
Paclihope - SĐK VN-21864-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclihope Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi lọ chứa Paclitaxel 30mg
Thuốc Zometa 4mg - SĐK VN-11973-11

Zometa 4mg

0
Zometa 4mg - SĐK VN-11973-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zometa 4mg Bột pha dung dịch truyền - Zoledronic acid