Trang chủ 2020
Danh sách
Intaxel
Intaxel - SĐK VN-21731-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 30mg/5ml
Calitaxel
Calitaxel - SĐK QLĐB-763-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Calitaxel Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Mỗi 50 ml dung dịch đậm đặc chứa Paclitaxel 300mg
Iressa
Iressa - SĐK VN-21669-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Iressa Viên nén bao phim - Gefitinib 250mg
Chemodox
Chemodox - SĐK VN-21967-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Chemodox Hỗn dịch liposome tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicin hydrochlorid 2mg/ml
Irinotecan “Ebewe” 100mg/5ml
Irinotecan "Ebewe" 100mg/5ml - SĐK VN-21919-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan "Ebewe" 100mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Mỗi 5 ml dung dịch chứa Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg
Hepedon Capsule
Hepedon Capsule - SĐK VN-5391-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hepedon Capsule Viên nang - Thymomodulin
Paclihope
Paclihope - SĐK VN-21864-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclihope Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi lọ chứa Paclitaxel 30mg
Zometa 4mg
Zometa 4mg - SĐK VN-11973-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zometa 4mg Bột pha dung dịch truyền - Zoledronic acid
Alimta 500mg
Alimta 500mg - SĐK VN2-172-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alimta 500mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg
Aclasta
Aclasta - SĐK VN-21917-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aclasta Dung dịch truyền tĩnh mạch - Acid Zoledronic (tương ứng 5,33 mg acid zoledronic monohydrate) 5mg/100 ml



