Danh sách

Newtaxell 80 mg/2 ml

0
Newtaxell 80 mg/2 ml - SĐK VN2-488-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Newtaxell 80 mg/2 ml Dung dịch tiêm - Docetaxel 80mg/2ml

Etopul

0
Etopul - SĐK VN2-487-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Etopul Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride) 150mg

Velcade

0
Velcade - SĐK VN2-486-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Velcade Bột pha tiêm tĩnh mạch - Bortezomib 3,5mg

Paclihope

0
Paclihope - SĐK VN2-485-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclihope Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Paclitaxel 300mg/50ml

Oxuba

0
Oxuba - SĐK VN2-484-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxuba Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg
Thuốc Metrex - SĐK VN-16008-12

Metrex

0
Metrex - SĐK VN-16008-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Metrex Viên nén - Methotrexate
Thuốc Nolvadex-D - SĐK VH-19007-15

Nolvadex D

0
Nolvadex D - SĐK VN-7771-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nolvadex D Viên nén - Tamoxifen
Thuốc Nolvadex-D - SĐK VH-19007-15

Nolvadex-D

0
Nolvadex-D - SĐK VH-19007-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nolvadex-D Viên nén bao phim - Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 20mg
Thuốc Pegasys - SĐK QLSP-864-15

Pegasys

0
Pegasys - SĐK QLSP-864-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Pegasys thuốc tiêm - Peginterferon alfa-2a 180 mcg/0,5ml
Thuốc TS-One capsule 25 - SĐK VN-20694-17

TS-One capsule 25

0
TS-One capsule 25 - SĐK VN-20694-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. TS-One capsule 25 Viên nang cứng - Tegafur 25mg; Gimeracil 7,25mg; Oteracil kali 24,5mg