Danh sách

Carboal 450

0
Carboal 450 - SĐK VN2-475-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Carboal 450 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Carboplatin 450mg/45ml

Abingem-1,4gm

0
Abingem-1,4gm - SĐK VD3-19-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Abingem-1,4gm Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 1,4 g

Epirubicin onkovis 2 mg/ml

0
Epirubicin onkovis 2 mg/ml - SĐK VN2-474-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin onkovis 2 mg/ml Dung dịch tiêm - Epirubicin hydroclorid 50 mg/25ml

Zildox 50

0
Zildox 50 - SĐK VN2-489-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zildox 50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg

Anthracin

0
Anthracin - SĐK VN3-223-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anthracin Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 50 mg/25ml

Calitaxel

0
Calitaxel - SĐK QLĐB-718-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Calitaxel Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch - Paclitaxel 150mg/25ml

Calitaxel

0
Calitaxel - SĐK QLĐB-719-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Calitaxel Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch - Paclitaxel 30mg/5ml

Calitaxel

0
Calitaxel - SĐK QLĐB-717-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Calitaxel Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch - Paclitaxel 100mg/16,67ml

Ifosfamid bidiphar 1g

0
Ifosfamid bidiphar 1g - SĐK QLĐB-709-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ifosfamid bidiphar 1g Bột đông khô pha tiêm - Ifosfamide
Thuốc Lezra 2

Lezra 2,5mg

0
Lezra 2,5mg - SĐK VN2-121-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lezra 2,5mg Viên nén bao phim - Letrozole 2,5mg