Trang chủ 2020
Danh sách
Paclitaxel Injection USP
Paclitaxel Injection USP - SĐK VN1-254-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Injection USP Dung dịch tiêm - Paclitaxel
Oxaliplatin Medac
Oxaliplatin Medac - SĐK VN2-76-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin Medac Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 50mg
Paclitaxin
Paclitaxin - SĐK VN-1730-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxin Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền-6mg/ml - Paclitaxel
Oxaliplatino Actavis
Oxaliplatino Actavis - SĐK VN2-70-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatino Actavis Bột đông khô để pha tiêm truyền - Oxaliplatin 50mg
Padexol
Padexol - SĐK VN-10344-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Padexol Dung dịch tiêm - Paclitaxel
Oxallon 50
Oxallon 50 - SĐK VN1-247-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxallon 50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin
Panataxel 100
Panataxel 100 - SĐK VN-1897-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Panataxel 100 Dung dịch tiêm-6mg/ml - Paclitaxel
Oxallon 50
Oxallon 50 - SĐK VN2-130-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxallon 50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg
Oxitan 100mg/ 20ml
Oxitan 100mg/ 20ml - SĐK VN1-289-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxitan 100mg/ 20ml Dung dịch tiêm - Oxaliplatin
Oxitan 100mg/20ml
Oxitan 100mg/20ml - SĐK VN2-82-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxitan 100mg/20ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 5mg/ml