Danh sách

Padexol

0
Padexol - SĐK VN-10344-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Padexol Dung dịch tiêm - Paclitaxel

Oxallon 50

0
Oxallon 50 - SĐK VN1-247-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxallon 50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin

Panataxel 100

0
Panataxel 100 - SĐK VN-1897-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Panataxel 100 Dung dịch tiêm-6mg/ml - Paclitaxel

Oxallon 50

0
Oxallon 50 - SĐK VN2-130-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxallon 50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg

Oxitan 100mg/ 20ml

0
Oxitan 100mg/ 20ml - SĐK VN1-289-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxitan 100mg/ 20ml Dung dịch tiêm - Oxaliplatin

Oxitan 100mg/20ml

0
Oxitan 100mg/20ml - SĐK VN2-82-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxitan 100mg/20ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 5mg/ml

Oxitan 50mg/ 10ml

0
Oxitan 50mg/ 10ml - SĐK VN1-290-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxitan 50mg/ 10ml Dung dịch tiêm - Oxaliplatin

Oxitan 50mg/10ml

0
Oxitan 50mg/10ml - SĐK VN2-83-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxitan 50mg/10ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 5mg/ml

Oxtapin

0
Oxtapin - SĐK VN1-598-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxtapin Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin

Oxtapin

0
Oxtapin - SĐK VN1-599-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxtapin Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin