Trang chủ 2020
Danh sách
Oxallon 50
Oxallon 50 - SĐK VN1-247-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxallon 50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin
Panataxel 100
Panataxel 100 - SĐK VN-1897-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Panataxel 100 Dung dịch tiêm-6mg/ml - Paclitaxel
Oxallon 50
Oxallon 50 - SĐK VN2-130-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxallon 50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg
Oxitan 100mg/ 20ml
Oxitan 100mg/ 20ml - SĐK VN1-289-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxitan 100mg/ 20ml Dung dịch tiêm - Oxaliplatin
Oxitan 100mg/20ml
Oxitan 100mg/20ml - SĐK VN2-82-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxitan 100mg/20ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 5mg/ml
O-Plat 200
O-Plat 200 - SĐK VN2-183-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. O-Plat 200 Dung dịch tiêm - Oxaliplatin 5mg/ml
O-Plat 50
O-Plat 50 - SĐK VN2-133-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. O-Plat 50 Dung dịch tiêm - Oxaliplatin 5mg/ml
Osteum
Osteum - SĐK VN-1159-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Osteum Viên nén-200mg - Dinatri etidronat
Oxaliplatin
Oxaliplatin - SĐK VN1-246-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Oxaliplatin
Oxaliplatin “Ebewe”
Oxaliplatin "Ebewe" - SĐK VN-9647-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin "Ebewe" Bột pha dung dịch tiêm truyền - Oxaliplatin