Danh sách

Zenotere 80

0
Zenotere 80 - SĐK VN-0846-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zenotere 80 Dung dịch tiêm-80mg/2ml - Docetaxel

Zenozar 1000

0
Zenozar 1000 - SĐK VN-0847-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zenozar 1000 Bột pha tiêm-1000mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride

Zenozar 200

0
Zenozar 200 - SĐK VN-0848-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zenozar 200 Bột pha tiêm-200mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride

Zexate 15

0
Zexate 15 - SĐK VN-7932-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zexate 15 Dung dịch tiêm - Methotrexate

Zexate 50

0
Zexate 50 - SĐK VN-7933-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zexate 50 Dung dịch tiêm - Methotrexate

Zodox 10

0
Zodox 10 - SĐK VN-9099-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zodox 10 Bột đông khô pha tiêm truyền - Doxorubicine

Zodox 50

0
Zodox 50 - SĐK VN-9084-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zodox 50 Bột đông khô pha tiêm truyền - Doxorubicine

Zenapax

0
Zenapax - SĐK VN-8132-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zenapax Dung dịch tiêm - Daclizumab

Zexate

0
Zexate - SĐK VN-7934-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zexate Viên nén - Methotrexate

Zitazonium

0
Zitazonium - SĐK VN-10126-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zitazonium Viên nén - Tamoxifen