Danh sách

Intaxel

0
Intaxel - SĐK VN-2405-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel Thuốc tiêm-30mg/5mg - Paclitaxel

Irnozen 100

0
Irnozen 100 - SĐK VN-0839-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irnozen 100 Thuốc tiêm-100mg/5ml - Irinotecan hydrochloride trihydrate

Irinotecan injection 100mg/5ml

0
Irinotecan injection 100mg/5ml - SĐK VN-1978-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan injection 100mg/5ml Dung dịch tiêm-100mg/5ml - Irinotecan hydrochloride trihydrate

Irnozen 40

0
Irnozen 40 - SĐK VN-0840-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irnozen 40 Thuốc tiêm-40mg/2ml - Irinotecan hydrochloride trihydrate

Immutes Capsule

0
Immutes Capsule - SĐK VN-9977-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Immutes Capsule Viên nang - Thymomodulin

Holoxan

0
Holoxan - SĐK VN-9269-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Holoxan Thuốc bột pha tiêm - Ifosfamide

Holoxan

0
Holoxan - SĐK VN-8897-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Holoxan Thuốc bột pha tiêm - Ifosfamide

Holoxan

0
Holoxan - SĐK VN-9945-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Holoxan Bột pha tiêm - Ifosfamide

Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml

0
Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml - SĐK VN1-668-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - docetaxel

Hospira Docetaxel injection 80mg/8ml

0
Hospira Docetaxel injection 80mg/8ml - SĐK VN1-630-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hospira Docetaxel injection 80mg/8ml dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - docetaxel