Trang chủ 2020
Danh sách
Introcell 500
Introcell 500 - SĐK VD-19606-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Introcell 500 Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg
Intaxel
Intaxel - SĐK VN-2405-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel Thuốc tiêm-30mg/5mg - Paclitaxel
Irinotecan injection 40mg/2ml
Irinotecan injection 40mg/2ml - SĐK VN-1979-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan injection 40mg/2ml Dung dịch tiêm-40mg/2ml - Irinotecan hydrochloride trihydrate
Irinotecan injection 100mg/5ml
Irinotecan injection 100mg/5ml - SĐK VN-1978-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan injection 100mg/5ml Dung dịch tiêm-100mg/5ml - Irinotecan hydrochloride trihydrate
Irnozen 100
Irnozen 100 - SĐK VN-0839-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irnozen 100 Thuốc tiêm-100mg/5ml - Irinotecan hydrochloride trihydrate
Hodalin
Hodalin - SĐK VN-9574-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hodalin Viên nang cứng - Thymomodulin
Holoxan
Holoxan - SĐK VN-9269-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Holoxan Thuốc bột pha tiêm - Ifosfamide
Holoxan
Holoxan - SĐK VN-8897-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Holoxan Thuốc bột pha tiêm - Ifosfamide
Holoxan
Holoxan - SĐK VN-9945-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Holoxan Bột pha tiêm - Ifosfamide
Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml
Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml - SĐK VN1-668-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - docetaxel